Canon EOS Rebel XS là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Máy ảnh phim 35mm này được Canon chế tạo và giới thiệu với công chúng vào đầu những năm 90. Nó là tiền thân của Canon EOS Rebel G. Canon EOS Rebel XS cũng được bán dưới tên “Canon EOS 500”. Tại Nhật Bản, nó có thể được mua với tên EOS Kiss. Ở đó, cũng như trên phần còn lại của thế giới, nó là một thành công lớn. Đặc biệt, trọng lượng nhẹ và tính dễ sử dụng của mẫu máy này đã được khen ngợi.
Ống kính của Canon EOS Rebel XS có thể thay đổi được. Nó đi kèm với ngàm EF. Trong hầu hết các trường hợp, bạn sẽ thấy ống kính Canon EF 28-80mm f/3.5-5.6 II USM trên máy ảnh này. Để lấy nét ống kính, Canon EOS Rebel XS được trang bị một hệ thống lấy nét tự động.
Canon EOS Rebel XS có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 6 đến ISO 6400. Máy ảnh đọc mã DX của hộp phim và điều chỉnh máy đo sáng cho phù hợp. Việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Máy ảnh có nhiều chế độ tự động phơi sáng và một chế độ thủ công.
Máy ảnh đi kèm với chế độ Bulb. Trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể sử dụng đèn flash tích hợp. Đối với phim ISO 100, nó có tầm hoạt động lên đến 12 mét. Thông qua đế giày nóng, một đèn flash rời có thể được sử dụng với máy ảnh phim 35mm. Canon EOS Rebel XS có một lỗ vít tích hợp cho chân máy. Ngoài ra còn có một bộ hẹn giờ chụp tự động.
Theo hướng dẫn, máy ảnh nặng 370 gram. Kích thước là 14,5 x 9,2 x 6,2 cm. Nguồn điện được cung cấp bởi pin 6V 2CR5 .
Phim cho Canon EOS Rebel XS
Canon EOS Rebel XS cần phim 35mm. Những loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được chỉ định tại hầu hết mọi nhà cung cấp dịch vụ tráng phim. Một lựa chọn cho hình ảnh đen trắng là AgfaPhoto APX 400. Một loại phim có thể dùng cho ảnh màu là Agfaphoto Vista 400.
Việc tráng phim màu được thực hiện theo quy trình C-41. Phim C-41 được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh.
Phim trong máy ảnh được vận chuyển tự động. Khi lắp phim, toàn bộ cuộn phim từ hộp được cuốn lên một trục. Sau mỗi lần chụp, một đoạn phim lại được đưa trở lại vào hộp. Bằng cách này, nếu mở nhầm mặt sau, không có hình ảnh nào bị mất do ánh sáng lọt vào.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 2CR5 battery |
| Kích thước | 14,5 x 9,2 x 6,2 cm |
| Kích thước theo inch | 5.71 x 3.62 x 2.44 inch |
| Trọng lượng | 370 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 46,42 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 18/05/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 53,57 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 58,75 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 76,33 euro |