Chiếc Canon EOS Rebel G là một máy ảnh phản xạ ống kính từ những năm 90. Máy ảnh phim 35mm này là một sản phẩm của Canon và được bán tại Mỹ. Mẫu máy này là người kế nhiệm của Canon EOS Rebel XS và là mẫu tiền nhiệm của Canon EOS Rebel 2000. Máy ảnh 35mm này cũng được bán dưới tên “Canon EOS 500N” tại châu Âu. Một mẫu tương tự có mặt tại Nhật Bản với tên gọi “EOS New Kiss”.
Ống kính của Canon EOS Rebel G có thể thay đổi được. Máy sử dụng ngàm EF. Máy ảnh phim 35mm được trang bị hệ thống lấy nét tự động.
Việc chụp ảnh được hỗ trợ bởi đồng hồ đo sáng tích hợp. Đồng hồ đo sáng được thiết kế cho phim 35mm từ ISO 25 đến ISO 5000. Máy ảnh đọc mã DX của cuộn phim và điều chỉnh đồng hồ đo sáng tương ứng. Đồng hồ đo sáng được thiết kế để đo sáng thông qua ống kính của máy. Khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được máy ảnh tự động thiết lập theo yêu cầu. Người chụp cũng có thể tự do điều chỉnh khẩu độ và tốc độ màn trập.
Đối với phơi sáng lâu, máy có chế độ Bulb. Để chụp trong điều kiện ánh sáng không đủ, máy có đèn flash tích hợp. Theo hướng dẫn sử dụng, công suất của đèn flash có thể lên đến 12 mét. Một đèn flash rời có thể được kết nối qua đế giày nóng. Canon EOS Rebel G có chế độ hẹn giờ chụp và ren gắn chân máy.
Với kích thước 14,6 x 9,2 x 6,2 cm, thân máy ảnh theo hướng dẫn sử dụng nặng 400 gram. Nguồn điện được cung cấp bởi hai pin CR123A .
Phim cho Canon EOS Rebel G
Canon EOS Rebel G sử dụng phim 35mm theo hướng dẫn sử dụng. Loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được xử lý bởi hầu hết các phòng lab mà không gặp vấn đề gì. Một lựa chọn cho hình ảnh đen trắng là Kodak TRI-X 400. Một loại phim có thể dùng cho ảnh màu là Kodak Ultramax 400.
Phim âm bản màu được xử lý bằng quy trình phát triển C-41. Quy trình phát triển này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab. Ví dụ, bạn có thể gửi phim để tráng tại hầu hết các cửa hàng tạp hóa.
Chức năng Panorama đẩy hai thanh vào khung hình và tạo ra diện mạo của một bức ảnh toàn cảnh. Nó giống một tính năng trang trí hơn là một phần mở rộng thực sự.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 5000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 14,6 x 9,2 x 6,2 cm |
| Kích thước theo inch | 5.75 x 3.62 x 2.44 inch |
| Trọng lượng | 400 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 66,54 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 16 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 40,97 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 46,38 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 78,08 euro |