Canon EOS 500 là một máy ảnh SLR ra mắt năm 1993. Đây là phiên bản tiền nhiệm của Canon EOS 500N. Canon EOS 500 cũng được bán trên thị trường Mỹ với tên gọi “Canon EOS Rebel XS”. Tại Nhật Bản, thị trường quê hương của Canon, có một mẫu tương tự là EOS Kiss.
Ống kính của Canon EOS 500 có thể thay đổi. Có thể sử dụng ống kính có ngàm EF. Trong nhiều trường hợp, máy ảnh đi kèm với Canon EF 28-80mm f/3.5-5.6 II USM. Máy ảnh có tính năng lấy nét tự động.
Để chụp ảnh, Canon EOS 500 có một máy đo sáng. Nó được thiết kế cho phim trong dải ISO từ 6 đến 6400. Máy ảnh xác định độ nhạy sáng chính xác của phim thông qua mã DX. Độ phơi sáng chính xác được đo qua ống kính. Máy ảnh có chế độ tự động phơi sáng và tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ màn trập theo yêu cầu. Tuy nhiên, người chụp cũng có thể tự do điều chỉnh khẩu độ và tốc độ màn trập.
Máy ảnh này có chế độ Bulb. Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, có một đèn flash tích hợp, giúp tạo ra những bức ảnh rõ nét. Ở độ nhạy ISO 100, nó có thể phủ xa đến 12 mét. Việc sử dụng đèn flash rời có thể thực hiện qua chân cắm Hot Shoe. Canon EOS 500 có một lỗ ren để gắn chân máy. Ngoài ra còn có một bộ hẹn giờ chụp tự động.
Theo hướng dẫn sử dụng, kích thước của máy ảnh định dạng 35mm là 14,5 x 9,2 x 6,2 cm. Trọng lượng của nó là 370 gram. Nguồn điện của máy ảnh 35mm là hai pin CR123A .
Phim cho Canon EOS 500
Canon EOS 500 sử dụng phim định dạng 35mm. Định dạng 35mm rất phổ biến, vì vậy ngày nay vẫn còn một số nhà sản xuất và nhiều phòng lab phát triển phim. Một loại phim có thể dùng cho ảnh màu là Kodak Gold 200. Một lựa chọn cho ảnh đen trắng là AgfaPhoto APX 400.
Quy trình xử lý cho phim màu là quy trình C-41. Hầu hết các phòng lab ảnh đều cung cấp dịch vụ này. Bạn có thể gửi phim của mình tại hầu hết các chuỗi cửa hàng dược phẩm ở Đức.
Máy ảnh có tích hợp động cơ để cuộn phim. Trong hệ thống cuộn trước, toàn bộ cuộn phim được cuốn vào trục cuộn trước. Mỗi khi một bức ảnh được chụp, khung hình đã phơi sáng sẽ được cuộn ngược vào hộp phim.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 14,5 x 9,2 x 6,2 cm |
| Kích thước theo inch | 5.71 x 3.62 x 2.44 inch |
| Trọng lượng | 370 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 34,15 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 99 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 44,03 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 48,92 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 37,00 euro |