Minolta Maxxum XTsi là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn 35mm với tính năng lấy nét tự động, được sản xuất bởi công ty Nhật Bản Minolta. Máy ảnh này ra mắt thị trường vào năm 1998 và chủ yếu được bán tại Hoa Kỳ. Maxxum XTsi nổi bật với tính năng in ngày tháng, cho phép nhiếp ảnh gia in ngày và giờ chụp lên ảnh. Ngoài ra, máy ảnh còn có chế độ panorama để chụp các ảnh panorama giả.
Một trong những đặc điểm quan trọng của Maxxum XTsi là hệ thống ống kính thay đổi, tương thích với ống kính ngàm A của Minolta. Máy ảnh có kính ngắm gương năm mặt hiển thị 90% hình ảnh và một máy đo sáng tích hợp có thể nhận diện dải ISO của phim từ 25 đến 5000 khi sử dụng hệ thống mã hóa DX tự động. Thủ công, máy đo sáng có thể được điều chỉnh cho các giá trị ISO từ 6 đến 6400.
Máy ảnh cung cấp nhiều chế độ chụp, bao gồm các chế độ lập trình cho thể thao, phong cảnh, chân dung, macro và chụp đêm, cùng với một chế độ tự động hoàn toàn, chế độ ưu tiên tốc độ màn trập và chế độ ưu tiên khẩu độ. Maxxum XTsi cũng có đèn flash tích hợp với chỉ số dẫn 12, có thể được sử dụng làm đèn hỗ trợ lấy nét tự động. Các đèn flash ngoài của Minolta cũng có thể gắn lên máy ảnh.
Maxxum XTsi có bộ hẹn giờ tự chụp và một lỗ chân máy để chụp ổn định, cũng như chế độ chụp đa phơi sáng. Máy ảnh hoạt động bằng hai pin lithium CR2 và có thể chụp khoảng 400 ảnh với một bộ pin, tùy thuộc vào việc sử dụng đèn flash. Để in ngày tháng, cần thêm một pin CR2025 .
Thân máy ảnh tương đối nhẹ, nặng 385 gram không bao gồm ống kính, phim và pin, và có kích thước 135 x 90 x 60 mm. Maxxum XTsi được thiết kế để sử dụng phim 35mm và có thể chụp ở chế độ liên tiếp 2 ảnh mỗi giây.
Phim cho Minolta Maxxum XTsi
Đối với những ai muốn sử dụng phim, có nhiều lựa chọn, bao gồm phim màu như Kodak Gold 200 và phim đen trắng như Ilford Delta 100. Theo các bài đánh giá, những loại phim này mang lại kết quả tốt trong hầu hết các tình huống chụp hàng ngày, mặc dù nhiếp ảnh gia cũng có thể sử dụng phim từ các nhà sản xuất khác. Máy ảnh phơi sáng một vùng 24 mm x 36 mm, cho phép khoảng 36 ảnh mỗi cuộn phim.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Ảnh mỗi giây | 2 |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta A |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/4000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 5000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| In ngày | Có |
| Chức năng toàn cảnh | Có |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 0 đến 12 Mét / 0 đến 39.37 đơn vị feet (ft) |
| Kết nối đèn flash | Kết nối cho đèn flash Minolta |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR2 |
| Dung lượng pin | khoảng 408 ảnh |
| Kích thước | 13,5 x 9 x 6,1 cm |
| Kích thước theo inch | 5.31 x 3.54 x 2.40 inch |
| Trọng lượng | 385 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Châu Âu: Minolta Dynax 505si Super QD, Nhật Bản: Minolta Alpha Sweet |
| Quốc gia sản xuất | Malaysia |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 98,33 euro 1721549279283160231071110 Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 19/05/2025 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 98,00 euro |