Minolta Alpha Sweet là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn tự động lấy nét 35mm do Minolta sản xuất, sản xuất tại Malaysia và chủ yếu được bán tại Nhật Bản. Mẫu máy này cung cấp các tính năng độc đáo như khả năng in ngày chụp lên ảnh và chế độ panorama, không có sẵn trên phiên bản tiêu chuẩn.
Máy ảnh được trang bị ngàm Minolta A, cho phép sử dụng ống kính thay thế. Kính ngắm là loại gương năm mặt, cung cấp tầm nhìn 90% của hình ảnh. Đồng hồ đo sáng tích hợp có dải ISO từ 25 đến 5000 với nhận diện mã DX tự động và từ ISO 6 đến 6400 thủ công.
Người chụp có thể chọn tốc độ màn trập và khẩu độ, với dải từ 1/4000 giây đến 30 giây, cũng như chế độ Bulb để chụp phơi sáng lâu. Máy ảnh cung cấp nhiều chế độ chụp, bao gồm các chế độ lập trình cho thể thao, phong cảnh, chân dung, macro và chụp đêm, cũng như tự động hoàn toàn, ưu tiên tốc độ màn trập và ưu tiên khẩu độ.
Minolta Alpha Sweet cũng có đèn flash tích hợp với chỉ số dẫn 12, có thể hoạt động như đèn hỗ trợ lấy nét tự động, và có thể kết nối với đèn flash ngoài của Minolta. Các tính năng khác bao gồm bộ hẹn giờ tự chụp, chân đế máy và chế độ chụp nhiều lần.
Máy ảnh được vận hành bằng hai pin CR2 , đủ cho khoảng 400 bức ảnh. Chức năng ngày tháng cần một pin CR2025 riêng .
Với trọng lượng chỉ 385g không bao gồm ống kính, phim và pin, và kích thước 135 x 90 x 60 mm, Minolta Alpha Sweet tương đối nhẹ và nhỏ gọn so với các máy ảnh phản xạ ống kính đơn khác.
Phim cho Minolta Alpha Sweet
Minolta Alpha Sweet chụp phim định dạng 35mm. Những loại phim này may mắn vẫn đang được sản xuất và vẫn có thể được tráng.
Hai loại phim tuyệt vời cho máy ảnh định dạng 35mm là Fujifilm Superia 400 và Ilford Delta 400.
Cả hai đều có thể tạo ra những bức ảnh màu đẹp hoặc ảnh đen trắng. Trong các bài đánh giá, chúng được công nhận có hiệu suất tốt trong các ứng dụng thông thường.
Máy ảnh tự động cuốn phim và có thể chụp liên tiếp 2 ảnh mỗi giây ở chế độ chụp liên tục.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Ảnh mỗi giây | 2 |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta A |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/4000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 5000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| In ngày | Có |
| Chức năng toàn cảnh | Có |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 0 đến 12 Mét / 0 đến 39.37 đơn vị feet (ft) |
| Kết nối đèn flash | Kết nối cho đèn flash Minolta |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR2 |
| Dung lượng pin | khoảng 408 ảnh |
| Kích thước | 13,5 x 9 x 6,1 cm |
| Kích thước theo inch | 5.31 x 3.54 x 2.40 inch |
| Trọng lượng | 385 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Hoa Kỳ: Minolta Maxxum XTsi, Châu Âu: Minolta Dynax 505si Super QD |
| Quốc gia sản xuất | Malaysia |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 69,24 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 13 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 58,00 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 50,60 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 59,35 euro |