Canon EOS Rebel Ti là một máy ảnh phim 35mm ra mắt năm 2002. Nó được sản xuất cho thị trường Mỹ. Ở các khu vực khác, nó được biết đến với tên “Canon EOS 300V”. Tại quê hương của Canon, Nhật Bản, nó được bán với tên “EOS Kiss 5”.
Ống kính của Canon EOS Rebel Ti có thể thay đổi được. Các ống kính sử dụng ngàm EF đều có thể sử dụng. Người dùng không cần lấy nét thủ công trên máy ảnh phim này. Canon EOS Rebel Ti được trang bị hệ thống lấy nét tự động.
Máy ảnh phim này có một máy đo sáng. Nó được thiết kế cho phim trong khoảng ISO 6 đến ISO 6400. Độ nhạy sáng chính xác được xác định thông qua mã DX trên hộp phim. Tất cả các giá trị từ ISO 25 đến ISO 5000 đều có thể sử dụng.
Giống như hầu hết các máy ảnh SLR, việc đo sáng được thực hiện thông qua ống kính. Khẩu độ và tốc độ màn trập được máy ảnh phim thiết lập hoàn toàn tự động trong chế độ tự động chương trình. Ngoài ra còn có các chế độ phơi sáng khác và một chế độ hoàn toàn thủ công.
Máy ảnh phim này có khả năng cài đặt chế độ Bulb. Các tốc độ màn trập thông thường dao động từ 1/2000 giây đến 30 giây.
Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, máy được trang bị đèn flash tích hợp. Theo hướng dẫn, đèn có tầm hoạt động 12 mét ở ISO 100. Đèn flash gắn ngoài qua đế Hot Shoe cũng có thể sử dụng với EOS Rebel Ti.
Kích thước của máy ảnh 35mm là 13 x 8,8 x 6,4 cm. Trọng lượng của nó là 365 gram. Nguồn điện cho máy ảnh được cung cấp bởi hai pin CR2 .
Phim cho Canon EOS Rebel Ti
Canon EOS Rebel Ti được thiết kế cho định dạng phim 35mm theo hướng dẫn sử dụng. Phim 35mm vẫn được sản xuất đến ngày nay và có thể được rửa tại hầu hết các phòng lab. Lựa chọn tốt cho Canon EOS Rebel Ti là Agfaphoto Vista 200 (phim màu) và AgfaPhoto APX 400 (phim đen trắng).
Phim màu được rửa theo quy trình C-41. Quy trình xử lý này được thực hiện bởi tất cả các phòng lab cung cấp dịch vụ rửa phim 35mm. Hầu hết các chuỗi hiệu thuốc tại Đức đều cung cấp dịch vụ rửa phim màu. Phim được cuốn bằng một động cơ tích hợp.
Việc sản xuất mẫu máy này đã kết thúc và ngày nay chỉ có thể mua được máy đã qua sử dụng. Tình trạng bảo quản và khả năng hoạt động quyết định giá thành của máy ảnh.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR2 |
| Kích thước | 13 x 8,8 x 6,4 cm |
| Kích thước theo inch | 5.12 x 3.46 x 2.52 inch |
| Trọng lượng | 365 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 110,95 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 11/05/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 52,75 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 50,48 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 67,78 euro |