minolta-hi-matic-s-35mm-camera

Bản quyền ảnh: Myriam / Pixabay

Dòng Minolta Hi-Matic

Minolta Hi-Matic S

  • Nhà sản xuất Minolta
  • Loại Máy ảnh ngắm
  • Loại phim 35mm
  • Tiêu cự 38 mm
  • Khẩu độ tối đa f/2.7
  • Lấy nét Thủ công

Minolta Hi-Matic S là một máy ảnh phim 35mm từ cuối những năm 1970. Nó được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản, là một phần của dòng Hi-Matic và là một trong số ít mẫu máy trong dòng có đèn flash tích hợp. Hi-Matic SD cũng là một phần của dòng máy này. Mẫu này tương đồng với "S" ở nhiều điểm, nhưng có thêm chức năng hẹn giờ chụp và khả năng in ngày tháng lên ảnh.

Máy ảnh đi kèm với một ống kính Rokkor cố định. Ống kính có khẩu độ tối đa f/2.7 và tiêu cự 38 mm. Khi đóng khẩu, giá trị là f/17. Quang học được cấu tạo từ bốn thành phần thủy tinh trong ba nhóm thấu kính. Máy không có chức năng lấy nét tự động. Việc lấy nét được thực hiện thủ công. Không có thước đo khoảng cách. Các biểu tượng lấy nét theo vùng có thể hỗ trợ phần nào. Khoảng cách tối thiểu đến chủ thể là 80 cm.

Minolta Hi-Matic S có một đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 25 đến ISO 400. Cơ chế máy ảnh tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ màn trập. Màn trập có thể đạt tốc độ từ 1/450 giây đến 1/4 giây. Mẫu máy này không có chế độ Bulb để chụp phơi sáng lâu.

Đương nhiên, một đèn flash tích hợp cũng không thể thiếu. Theo hướng dẫn, công suất đèn flash có hiệu quả từ 0,8 mét đến 5 mét với phim ISO 100. Máy ảnh phim 35mm có ren gắn chân máy và cáp bấm mềm. Máy ảnh nặng 320 gram và có kích thước 13 x 7,9 x 5,5 cm. Hai pin AA chịu trách nhiệm cung cấp năng lượng.

Phim cho Minolta Hi-Matic S

Để chụp ảnh với Minolta Hi-Matic S cần sử dụng phim 35mm. Ngày nay, loại phim này vẫn dễ dàng tìm mua và được tráng rửa. Các loại phim có thể dùng cho máy ảnh Nhật Bản này bao gồm Kodak Portra 400 cho ảnh màu và Ilford Delta 100 cho ảnh trắng đen. Tất nhiên còn có nhiều loại phim khác cho định dạng này. Khi mua phim, cần lưu ý đến độ nhạy sáng, vì chỉ có phim từ ISO 25 đến ISO 400 mới tương thích với đồng hồ đo sáng. Do đó, ví dụ, không thể đẩy phim ISO 400 lên ISO 1600.

Phim màu được tráng bằng quy trình C-41. Quy trình C-41 được hầu hết các phòng lab ảnh cung cấp. Để tráng phim đen trắng cần có hóa chất xử lý phù hợp. Hầu hết các loại phim đều có hướng dẫn miễn phí trực tuyến.

Thông số kỹ thuật

camera_spec
Thuộc tính Đặc điểm
Định dạng phim 35mm
Định dạng ảnh 36 mm x 24 mm
Loại ống kính ống kính cố định
Tên ống kính Rokkor
Tiêu cự 38 mm
Khẩu độ tối đa f/2.7
Khoảng cách lấy nét tối thiểu 80 cm / 2.62 ft
Ren lọc 46 mm
Thiết kế quang học 4 thấu kính, 3 nhóm
Tốc độ màn trập 1/450 – 1/4 giây
Khẩu độ có thể điều chỉnh Không
Tốc độ màn trập có thể điều chỉnh Không
Phơi sáng tự động
Đồng hồ đo sáng Máy đo sáng CdS
Độ nhạy phim được hỗ trợ ISO 25 đến ISO 400
Chế độ phơi sáng Tự động chương trình
Đèn flash Flash tích hợp
Tốc độ đồng bộ flash 1/30 giây
Loại lấy nét Lấy nét vùng
Vùng lấy nét
In dấu ngày Không
Ren chân máy
Ren dây chụp
Hẹn giờ tự động Không
Nguồn điện 2x pin AA
Kích thước 13 x 7.9 x 5.5 cm
Kích thước (inch) 5.12 x 3.11 x 2.17 inch
Trọng lượng 320 gam
Ngày phát hành 1978
Tuổi Lên đến 48 năm
Bắt đầu sản xuất 1978
Nhà sản xuất Minolta

Giá đã qua sử dụng

Giá trung bình hiện tại của máy ảnh này là 100,43 € dựa trên 55 ưu đãi, tính đến ngày 6.7.2026.

Giá trung bình theo năm

  • 2026: 98,88 €
  • 2025: 129,44 €
  • 2024: 129,06 €
  • 2023: 151,71 €

Dòng Minolta Hi-Matic

REF. PATTERN 04 SCALE 1:100