Các chế độ phơi sáng cơ bản nào có sẵn trên máy ảnh Canon EOS?
| Tên máy ảnh | Ưu tiên khẩu độ | Ưu tiên tốc độ | Tự động chương trình | Chế độ thủ công |
|---|---|---|---|---|
| Canon EOS 650 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 620 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 750 | Không | Không | Có | Không |
| Canon EOS 850 | Không | Không | Có | Không |
| Canon EOS 600 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 630 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS RT | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 700 | Có | Không | Có | Không |
| Canon EOS 1000 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1000F | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel S | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1000F QD | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1000F QD-P | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 10 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 100 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel II | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1000 N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel S II | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1000F N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 5 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS A2 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS A2E | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 500 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Kiss | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel XS | Có | Có | Có | Có |
| Canon Rebel X | Có | Có | Có | Không |
| Canon EOS 1N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 5000 | Có | Không | Có | Không |
| Canon EOS 888 | Có | Không | Có | Không |
| Canon EOS 1N RS | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 50 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan II | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 55 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 50E | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan IIE | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 500N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel G | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS New Kiss | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS IX | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS IX 7 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS IX Lite | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS IX 50 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 3 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 3000 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 88 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 300 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel 2000 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Kiss III | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 1V | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 33 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan 7 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 7 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 30 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan 7E | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Kiss III L | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 3000N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel XS N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel G II | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 66 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 300V | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel Ti | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Kiss 5 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 3000V | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel K2 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Kiss Lite | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 30V | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan 7 N | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 33V | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Elan 7 NE | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 7S | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS 300X | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Rebel T2 | Có | Có | Có | Có |
| Canon EOS Kiss 7 | Có | Có | Có | Có |
Chế độ thủ công = nhiếp ảnh gia đặt thời gian phơi sáng và khẩu độ
Ưu tiên khẩu độ = nhiếp ảnh gia đặt khẩu độ; máy ảnh đặt thời gian phơi sáng
Ưu tiên tốc độ = nhiếp ảnh gia đặt thời gian phơi sáng; máy ảnh đặt khẩu độ
Chương trình tự động = máy ảnh đặt thời gian phơi sáng và khẩu độ
Cách thức hoạt động của các chế độ phơi sáng
Ưu tiên khẩu độ
Ở chế độ ưu tiên khẩu độ, nhiếp ảnh gia đặt khẩu độ và máy ảnh tự động chọn tốc độ màn trập phù hợp để đạt được phơi sáng chính xác. Chế độ này đặc biệt hữu ích khi nhiếp ảnh gia muốn kiểm soát độ sâu trường ảnh. Khẩu độ lớn hơn (số f nhỏ hơn) tạo ra độ sâu trường ảnh nông hơn, trong khi khẩu độ nhỏ hơn (số f lớn hơn) tạo ra độ sâu trường ảnh sâu hơn. Nhiếp ảnh gia có thể điều chỉnh khẩu độ tương ứng và máy ảnh tự động chọn tốc độ màn trập phù hợp.
Ưu tiên tốc độ
Ở chế độ ưu tiên tốc độ, nhiếp ảnh gia chọn tốc độ màn trập và máy ảnh tự động chọn khẩu độ phù hợp để đạt được phơi sáng chính xác. Chế độ này đặc biệt hữu ích khi nhiếp ảnh gia muốn đóng băng chuyển động của chủ thể hoặc cố tình tạo ra nhòe chuyển động. Tốc độ màn trập nhanh hơn đóng băng chuyển động, trong khi tốc độ chậm hơn tạo ra nhòe chuyển động. Nhiếp ảnh gia có thể điều chỉnh tốc độ màn trập tương ứng và máy ảnh tự động chọn khẩu độ phù hợp.
Chương trình tự động
Ở chế độ chương trình tự động, máy ảnh tự động chọn kết hợp khẩu độ và tốc độ màn trập phù hợp để đạt được phơi sáng chính xác. Chế độ này đặc biệt hữu ích cho những bức ảnh chụp nhanh khi nhiếp ảnh gia không có thời gian để điều chỉnh thủ công. Trên một số máy ảnh, nhiếp ảnh gia cũng có thể điều chỉnh bù phơi sáng ở chế độ này để kiểm soát các vùng sáng hoặc tối trong ảnh.
Chế độ thủ công
Ở chế độ thủ công, nhiếp ảnh gia có toàn quyền kiểm soát khẩu độ và tốc độ màn trập và chọn cả hai bằng tay để đạt được phơi sáng chính xác. Chế độ này đặc biệt hữu ích trong điều kiện ánh sáng khó khăn hoặc khi nhiếp ảnh gia muốn làm việc sáng tạo và cố tình đi chệch khỏi phơi sáng tự động. Ở chế độ này, nhiếp ảnh gia cũng có thể điều chỉnh bù phơi sáng để kiểm soát các vùng sáng hoặc tối trong ảnh.





