×

Yashica T2

Orange links = Amazon Ad
Can you order this camera on Amazon?
  • Thương hiệu: Yashica
  • Tên: Yashica T2
  • Nhà sản xuất: Kyocera
  • Tên thương mại: Kyocera T
  • Loại: Máy ảnh chụp nhanh
  • Loại phim: 35mm
  • Tiêu cự: 35 mm
  • Khẩu độ tối đa: f/2.8
  • Lấy nét: Tự động lấy nét
  • Tốc độ màn trập: 1/500 s đến 1/8 s
  • Đèn flash / kết nối đèn flash: Đèn flash tích hợp

Yashica T2 là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó được sản xuất bởi Kyocera và phân phối dưới thương hiệu “Yashica”, được Tập đoàn Kyocera mua lại vào năm 1983. Kyocera cũng cung cấp Yashica T2 dưới tên gọi Kyocera T.

Yashica T2 đi kèm với ống kính Carl Zeiss T* Tessar f/2.8 35mm. Ống kính tiêu cự cố định này được tích hợp và lấy nét tự động. Khoảng cách lấy nét tối thiểu (khoảng cách gần nhất có thể đến vật thể) là một mét.

Máy ảnh tự động thiết lập phơi sáng, tốc độ màn trập và khẩu độ. Máy đo sáng hỗ trợ tất cả các loại phim có độ nhạy từ ISO 50 đến ISO 1600. Phim được tự động cuốn và trả lại.

Để chụp trong điều kiện ánh sáng yếu, T2 có đèn flash tích hợp. Đèn flash này và phần còn lại của máy ảnh được cấp nguồn bởi pin 2CR5 6V . Loại pin này có thể dễ dàng tìm thấy trực tuyến. Không có pin, bạn không thể sử dụng Yashica.

Trọng lượng của máy ảnh phim định dạng 35mm không bao gồm pin là 300 gram. Kích thước là 132 x 73 x 48 mm.

Phim cho máy ảnh

Có nhiều loại phim định dạng 35mm mà bạn có thể mua cho máy ảnh, bao gồm Kodak Gold 200 và Ilford Delta 100, phù hợp cho máy ảnh compact 35mm từ Nhật Bản. Các nhà sản xuất khác như Foma, Fujifilm Adox và Rollei cũng cung cấp nhiều loại phim định dạng 35mm phù hợp cho các tình huống chụp khác nhau.

Điều quan trọng là phim phải có mã hóa trên hộp phim, nếu không máy ảnh không thể thiết lập chính xác độ nhạy sáng của vật liệu phim. Điều này có thể dẫn đến ảnh bị thiếu sáng hoặc dư sáng. Hầu hết các loại phim định dạng 35mm đều có mã hóa như vậy trên hộp phim.

Yashica T2D

Ngoài các tính năng của T2 “thông thường”, Yashica T2D còn có một bộ phận gọi là data back. Bộ phận này nằm ở mặt sau của máy ảnh và cho phép nhiếp ảnh gia tự động in ngày chụp vào ảnh.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của máy ảnh
Thuộc tínhThông số
Loại máy ảnhMáy ảnh chụp nhanh
Định dạng phim35mm
Vận chuyển phimTự động
Cơ chế vận chuyển phimĐộng cơ
Định dạng ảnh24 mm x 36 mm
Tiêu cự35 mm
Khẩu độ lớn nhấtf/2.8
Khoảng cách lấy nét tối thiểu100 cm / 3.28 ft
Lấy nétTự động lấy nét
Thời gian phơi sáng1/500 giây đến 1/8 giây
Máy đo sáng
Độ nhạy phim được hỗ trợISO 50 đến 1600
DX tự động (độ nhạy phim)
Chế độ phơi sángChế độ chương trình tự động
Cài đặt phơi sáng thủ côngKhông
In ngàybiến thể mô hình
Đèn flashFlash tích hợp
Ngàm chân máy
Ren gắn dây bấm mềmKhông
Hẹn giờ
Nguồn điện1x 2CR5 battery
Kích thước13,2 x 7,3 x 4,8 cm
Kích thước theo inch5.20 x 2.87 x 1.89 inch
Trọng lượng300 gram
Nhà sản xuấtKyocera
Tên công ty của nhà sản xuấtKyocera Corporation
Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng171,64 euro
i
Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 45 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026
Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023169,83 euro
Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024159,92 euro
Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025134,27 euro

Viết bình luận

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert