Topcon Wink Mirror S là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn, được phát triển bởi Tōkyō Kōgaku và ra mắt vào những năm 60. Mẫu máy này cũng được cung cấp tại Tây Đức dưới tên “Porst Reflex S”.
Ống kính của Topcon Wink Mirror S có thể thay đổi. Điều này được thực hiện thông qua ngàm UV. Trong nhiều trường hợp, máy ảnh đi kèm với ống kính UV Topcor 53mm f/2. Ống kính được lấy nét thủ công. Topcon Wink Mirror S không có chế độ lấy nét tự động.
Để chụp ảnh, Topcon Wink Mirror S có một máy đo sáng. Nó có thể được sử dụng để đo sáng cho phim có độ nhạy từ ISO 10 đến ISO 400. Khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được điều chỉnh tự do theo ý muốn của nhiếp ảnh gia. Tuy nhiên, cũng có chế độ tự động khẩu độ.
Topcon Wink Mirror S có chế độ Bulb. Trong chế độ này, màn trập có thể mở trong một khoảng thời gian biến đổi. Một đèn flash bên ngoài có thể được kết nối với ổ cắm PC-Flash. Topcon Wink Mirror S có ren cho chân máy và cáp bấm mềm. Ngoài ra, nó còn có bộ hẹn giờ tự chụp.
Với kích thước 13,5 x 9,2 x 8,4 cm, Topcon Wink Mirror S nặng 800 gram. Để chụp ảnh, máy ảnh phim 35mm này không cần điện.
Phim cho Topcon Wink Mirror S
Loại phim nào được sử dụng cho Topcon Wink Mirror S? Máy ảnh phơi sáng phim 35mm. Loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được xử lý bởi hầu hết các phòng lab mà không gặp vấn đề gì. Một lựa chọn tốt cho Topcon Wink Mirror S là Kodak Gold 200 (phim màu) và Ilford Delta 400 (phim đen trắng).
Phim màu được xử lý trong quy trình C-41. Quy trình C-41 được thực hiện bởi hầu hết các phòng lab. Vì vậy, bạn có thể gửi phim của mình để rửa tại nhiều cửa hàng thuốc ở Đức.
Topcon Wink Mirror S phơi sáng một diện tích 24 mm x 36 mm. Với vùng phơi sáng này, một cuộn phim (135-36) thường chứa ít nhất 36 ảnh.
Các mẫu khác
Các mẫu dựa trên Topcon Wink Mirror S
- Porst Reflex S
- Máy ảnh phản xạ ống kính đơn
- 35mm
- Thủ công
- PC flash
- Ngàm chân máy
- Hẹn giờ
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính UV |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng selenium |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 10 đến 400 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/500 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | Không cần thiết |
| Kích thước | 13,5 x 9,2 x 8,4 cm |
| Kích thước theo inch | 5.31 x 3.62 x 3.31 inch |
| Trọng lượng | 800 gram |
| Tên công ty của thương hiệu | Tōkyō Kōgaku |