Ricoh Auto Half SE là một máy ảnh định dạng nửa được giới thiệu vào những năm 1960. Nó thuộc dòng máy Ricoh Auto Half. Những thay đổi so với mẫu gốc trên phiên bản SE vào năm 1967 bao gồm bộ hẹn giờ tự chụp và việc đơn giản hóa điều chỉnh khẩu độ.
Máy ảnh được trang bị một ống kính cố định có tiêu cự 25 mm và có thể mở tối đa đến f/2.8. Tiêu cự được cố định và cần khoảng cách 250 cm đến chủ thể để đạt kết quả tối ưu.
Máy ảnh 35mm này có tích hợp đồng hồ đo sáng, có thể sử dụng với phim từ ISO 12 đến ISO 200. Tính năng tự động phơi sáng của Ricoh Auto Half tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ màn trập, nhưng cũng cho phép lựa chọn khẩu độ thủ công theo nhu cầu cá nhân.
Chế độ tự động phơi sáng sử dụng tốc độ màn trập 1/125 giây, trong khi khi dùng đèn flash thì tốc độ màn trập là 1/30 giây.
Máy ảnh nặng 350 gram và có kích thước 8,9 x 6,7 x 3,45 cm. Nó không cần điện để chụp ảnh, và đồng hồ đo sáng cũng hoạt động không cần nguồn điện ngoài nhờ phản ứng hóa học trong đồng hồ đo sáng selen, tuy nhiên độ tin cậy có thể giảm dần theo thời gian.
Phim cho Ricoh Auto Half SE
Ricoh Auto Half vẫn có thể được sử dụng ngày nay nếu tìm được một chiếc máy hoạt động tốt. Nó đặc biệt phù hợp cho du lịch. Các loại phim thích hợp cho máy ảnh này là phim 35mm định dạng nhỏ. Định dạng phim nhỏ đã trải qua nhiều thay đổi theo thời gian, nhưng vẫn là một trong những định dạng phim được sử dụng nhiều nhất.
Ảnh màu có thể chụp được với máy ảnh này khi kết hợp với Kodak Ultramax 400. Kodak T-Max 100 là lựa chọn vững chắc cho ảnh đen trắng. Các bài đánh giá kiểm tra xác nhận cả hai loại phim đều mang lại kết quả ổn định và phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Máy ảnh phơi sáng một diện tích 24 mm x 17 mm, cho phép số lượng ảnh gấp đôi so với con số ghi trên bao bì của một cuộn phim 35mm thông thường. Tuy nhiên, nhược điểm của định dạng phơi sáng nhỏ hơn là chất lượng thấp hơn so với “định dạng đầy đủ”.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh half-frame |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 17 mm |
| Tiêu cự | 25 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 250 cm / 8.2 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Cấu trúc ống kính | 4 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/125 giây, 1/30 giây |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng selenium |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 12 đến 200 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | Không cần thiết |
| Kích thước | 8,9 x 6,7 x 3,45 cm |
| Kích thước theo inch | 3.50 x 2.64 x 1.36 inch |
| Trọng lượng | 350 gram |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 102,32 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 15 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 101,51 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 111,71 euro |
