Polaroid Now+ Gen 2 / Thế hệ 2 là một máy ảnh lấy liền được nâng cấp, dựa trên nền tảng Polaroid Now phổ biến. Nó được ra mắt vào năm 2023 và mang đến một số cải tiến so với phiên bản tiền nhiệm, bao gồm cổng kết nối USB-C hiện đại. Máy ảnh này là một phần trong dòng sản phẩm của công ty kế thừa Polaroid, trước đây được biết đến với tên gọi The Impossible Project.
Thiết kế
Now+ Gen 2 trình làng với diện mạo Polaroid cổ điển, các góc bo tròn và thân máy chắc chắn. Nó có sẵn nhiều màu sắc khác nhau và cầm nắm thoải mái trong tay. Thiết kế đơn giản và tiện dụng, với nút chụp lớn và kính ngắm dễ quan sát. Máy có các màu: Đen, Trắng và Xanh rừng.
Tính năng
Now+ Gen 2 cung cấp nhiều tính năng vượt xa khả năng chụp ảnh lấy liền thông thường. Điều này bao gồm hệ thống lấy nét tự động với hai ống kính, giúp tạo ra những bức ảnh sắc nét hơn. Đèn flash tích hợp đảm bảo đủ ánh sáng trong điều kiện thiếu sáng. Máy ảnh có nhiều chế độ chụp khác nhau, bao gồm phơi sáng kép và chế độ thủ công, mở ra nhiều khả năng sáng tạo.
Phim
Tất nhiên, bạn cũng cần phim cho máy ảnh lấy liền. Những cuộn phim này cũng được sản xuất bởi Polaroid.
Định dạng Polaroid cổ điển (79 mm x 79 mm) với khung hình biểu tượng được sử dụng để phơi sáng. Có thể sử dụng phim i-Type và phim Typ 600. Đối với định dạng i-Type, có loại phim màu như Polaroid Color Film for i-Type chẳng hạn.
Phim Typ 600 được thiết kế cho các máy ảnh Polaroid cũ. Bên trong hộp phim, ngoài tám tấm ảnh còn có một viên pin. Pin này cung cấp năng lượng cho các máy ảnh cũ, nhưng không cần thiết cho các mẫu máy hiện đại.
Tính năng ứng dụng
Một điểm nhấn của Now+ Gen 2 là khả năng kết nối với ứng dụng Polaroid qua Bluetooth. Ứng dụng mở rộng đáng kể chức năng của máy ảnh và cung cấp các chế độ chụp bổ sung như Vẽ bằng ánh sáng, Kích hoạt bằng âm thanh và Hẹn giờ chụp. Ngoài ra, hình ảnh có thể được chỉnh sửa và chia sẻ. Ứng dụng có giao diện trực quan, dễ sử dụng và mở ra những khả năng sáng tạo mới.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh lấy liền |
| Định dạng phim | I-Type, Typ 600 |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 79 mm x 79 mm |
| Tiêu cự | 102 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/111 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 40 cm / 1.312 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/200 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 1/2EV |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 0,4 đến 2 Mét / 1.31 đến 6.56 đơn vị feet (ft) |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 9 giây trễ |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 1x built-in battery |
| Kích thước | 15 x 11,2 x 9,5 cm |
| Kích thước theo inch | 5.91 x 4.41 x 3.74 inch |
| Trọng lượng | 475 gram |
| Kết thúc sản xuất | 2025 |
| Thời gian sản xuất | 2 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 85,87 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 13 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 22/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 104,20 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 83,33 euro |


