Nikon L35AF2 là một chiếc máy ảnh chụp nhanh. Nó được giới thiệu vào năm 1985 và là người kế nhiệm của Nikon L35AF. Máy ảnh này thuộc dòng L-Series.
Máy ảnh phim 35mm đi kèm với một ống kính cố định. 35 mm là tiêu cự của ống kính. Khẩu độ tối đa của máy ảnh là f/2.8. Máy ảnh được trang bị lấy nét tự động. Khoảng cách lấy nét gần nhất của ống kính là 70 cm. Không thể sử dụng kính lọc nữa, thay vào đó có một tấm bảo vệ ống kính tích hợp.
Nikon L35AF2 có một đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 50 đến ISO 1000. Độ nhạy sáng của phim được xác định qua mã DX. Nếu là phim không có mã DX, đồng hồ đo sáng sẽ được đặt ở ISO 100.
Để chụp trong điều kiện ánh sáng yếu, có một đèn flash tích hợp. Theo hướng dẫn, công suất của đèn flash có thể lên đến 10 mét. Thời gian sạc của đèn flash được ghi là sáu giây.
Máy ảnh 35mm có một bộ hẹn giờ tự chụp. Thời gian đếm ngược của bộ hẹn giờ tự chụp là 10 giây. Ngoài ra còn có một lỗ ren cho chân máy.
Với kích thước 12,5 x 7,3 x 4,8 cm, Nikon L35AF2 theo hướng dẫn sử dụng nặng 320 gram. Nguồn điện của máy ảnh là hai pin AA . Một lần sạc đủ cho khoảng 100 cuộn phim 24 ảnh nếu không sử dụng đèn flash.
Phim cho Nikon L35AF2
Nikon L35AF2 theo hướng dẫn sử dụng phim 35mm. Loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được xử lý bởi hầu hết các phòng lab ảnh mà không gặp vấn đề gì. Khu vực phơi sáng của Nikon L35AF2 có kích thước 24 mm x 36 mm. Phim được máy ảnh tự động cuốn.
Một lựa chọn cho ảnh màu là Kodak Portra 400 và AgfaPhoto APX 400 cho ảnh đen trắng. Phim màu được xử lý trong quy trình phát triển C-41. Quy trình phát triển này có sẵn ở hầu hết mọi phòng lab ảnh. Bạn có thể gửi phim của mình, ví dụ, tại hầu hết các chuỗi cửa hàng tạp hóa ở Đức.
Bạn chỉ có thể mua Nikon L35AF2 trong tình trạng đã qua sử dụng. Tình trạng và việc nó còn hoạt động hay không quyết định giá trị của máy ảnh 35mm ngày nay.
Nikon L35AD2
Nikon L35AD2 là một biến thể của máy ảnh phim 35mm. Mẫu máy này giống hệt về chức năng, nhưng cung cấp khả năng in ngày tháng chụp lên phim. “AD” trong tên mẫu máy là viết tắt của Auto Date.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 70 cm / 2.296 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 50 đến 1000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 10 Mét / 32.81 đơn vị feet (ft) |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Kích thước | 12,5 x 7,3 x 4,8 cm |
| Kích thước theo inch | 4.92 x 2.87 x 1.89 inch |
| Trọng lượng | 320 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Quốc tế: Nikon One Touch |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 188,20 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 18 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 219,17 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 216,27 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 194,67 euro |