Nikon FE là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó thuộc nhóm máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Đây là phiên bản tiền nhiệm của Nikon FE2.
Ống kính của máy ảnh phim định dạng 35mm có thể thay đổi được. Các ống kính sử dụng ngàm Nikon F đều có thể sử dụng. Ống kính Nikkor 50mm f/1.4 thường được gắn kèm với máy ảnh này. Hơn 60 năm trước, ống kính đầu tiên sử dụng ngàm Nikon F đã được giới thiệu. Trải qua nhiều năm, hệ thống ngàm này đã được cải tiến nhiều lần.
Ống kính được Nikon bán dưới thương hiệu “Nikkor”. Ngoài ra cũng có nhiều lựa chọn từ các nhà sản xuất bên thứ ba. Tuy nhiên cần lưu ý, không phải tất cả ống kính máy ảnh hiện đại đều có thể sử dụng với các máy ảnh cũ. Nikon FE không có chức năng lấy nét tự động. Việc lấy nét được thực hiện thủ công.
Máy ảnh phim 35mm này có tích hợp đồng hồ đo sáng. Nó được thiết kế cho dải ISO từ 12 đến 4000. Việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Máy ảnh có chế độ tự động phơi sáng. Trong chế độ ưu tiên khẩu độ, người dùng chọn khẩu độ và máy ảnh sẽ tự động thiết lập tốc độ màn trập. Cả tốc độ màn trập mong muốn và khẩu độ đều có thể được thiết lập thủ công.
Nikon FE có chế độ Bulb. Đèn flash rời có thể được kết nối qua cổng PC-Flash hoặc đế gắn đèn flash để chụp ảnh. Máy ảnh có tích hợp bộ hẹn giờ chụp tự động. Ngoài ra, nó còn có cổng kết nối cho dây bấm mềm và chân máy.
Với kích thước 14,2 x 8,9 x 5,7 cm, Nikon FE nặng 590 gram. Nguồn điện sử dụng là hai pin LR44 . Việc sử dụng hai pin SR44 cũng có thể thực hiện được.
Phim cho Nikon FE
Nikon FE chụp phim định dạng 35mm. Đối với định dạng phim này vẫn còn nhiều lựa chọn vật liệu cho ảnh màu và ảnh đen trắng. Một số loại phim có thể sử dụng cho Nikon FE là Fujifilm Superia 400 và Ilford Delta 400.
Phim màu được xử lý trong quy trình phát triển C-41. Quy trình phát triển này được thực hiện bởi tất cả các phòng lab ảnh cung cấp dịch vụ phát triển phim định dạng 35mm. Ví dụ, các chuỗi cửa hàng dược phẩm lớn tại Đức cung cấp dịch vụ phát triển phim màu.
Vùng phơi sáng của Nikon FE có kích thước 24 mm x 36 mm. Phim trong máy ảnh phải được tua thủ công vì không có cơ chế vận chuyển phim tự động.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính Nikon F |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 8 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 12 đến 4000 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên khẩu độ, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin LR44 |
| Kích thước | 14,2 x 8,9 x 5,7 cm |
| Kích thước theo inch | 5.59 x 3.50 x 2.24 inch |
| Trọng lượng | 590 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 190,82 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 98 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 224,86 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 219,38 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 205,60 euro |