Nikon AW35 là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó được giới thiệu vào năm 1992 bởi nhà sản xuất Nhật Bản. Máy ảnh này cũng được bán dưới tên gọi Nikon Sport-Touch.
Đặc điểm nổi bật của máy ảnh compact này là khả năng chống nước tích hợp. Theo thông số kỹ thuật, máy ảnh có thể chịu được 10 lít nước mỗi phút từ khoảng cách 30 đến 50 cm trong 5 phút. Máy ảnh không thể sử dụng dưới nước.
Máy ảnh 35mm này đi kèm với một ống kính cố định. Tiêu cự của ống kính là 35 mm. Khẩu độ tối đa là f/3.5. Máy ảnh được trang bị hệ thống lấy nét tự động. Khoảng cách lấy nét tối thiểu là 65 cm.
Nikon AW35 có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 100 đến ISO 1000. Độ nhạy sáng của phim được đọc qua mã DX. Các thiết lập phơi sáng được máy ảnh định dạng 35mm tự động xác định.
Máy ảnh đi kèm với đèn flash tích hợp. Tầm hoạt động của đèn flash được chỉ định là 9 mét. Nikon AW35 có chế độ hẹn giờ chụp tự động. Ngoài ra còn có một lỗ gắn chân máy.
Máy ảnh nặng 255 gram và có kích thước 12,8 x 7,3 x 5,5 cm. Máy ảnh cần hai pin AA . Một cặp pin đủ cho 24 cuộn phim 24 khung hình và sử dụng đèn flash cho 50 phần trăm số ảnh.
Nikon AW35 QD
Dưới tên gọi “Nikon AW35 QD”, một phiên bản Quartz Date đã được cung cấp. Phiên bản này có thể ghi thêm thời gian chụp vào ảnh. Mẫu này có kích thước hơi khác một chút: 12,8 x 7,3 x 5,6 cm và 250 gram. Để vận hành đồng hồ bên trong máy ảnh cần một pin CR2025 . Cũng có phiên bản Nikon Sport Touch QD.
Phim cho Nikon AW35
Không có phim định dạng 35mm thì Nikon AW35 không hoạt động. Những loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được đặt mua từ hầu hết các nhà cung cấp dịch vụ tráng phim. Khu vực phơi sáng của máy ảnh có kích thước 24 mm x 36 mm. Với một cuộn phim thông thường (135-36), thường có thể chụp được 36 ảnh. Việc tua phim diễn ra tự động.
Một lựa chọn tuyệt vời cho ảnh màu là Agfaphoto Vista 400 và cho ảnh đen trắng là Ilford HP5. Quá trình tráng phim âm bản màu diễn ra trong quy trình xử lý C-41. Quy trình xử lý này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/3.5 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 65 cm / 2.132 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 1000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 9 Mét / 29.53 đơn vị feet (ft) |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Kích thước | 12,8 x 7,3 x 5,5 cm |
| Kích thước theo inch | 5.04 x 2.87 x 2.17 inch |
| Trọng lượng | 255 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Quốc tế: Nikon Sport Touch |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 63,22 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 6 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 74,83 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 64,22 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 51,79 euro |