×

Minolta Hi-Matic AF

Orange links = Amazon Ad
Can you order this camera on Amazon?
  • Thương hiệu: Minolta
  • Tên: Minolta Hi-Matic AF
  • Mẫu kế nhiệm: Minolta Hi-Matic AF2
  • Loại: Máy ảnh ngắm
  • Loại phim: 35mm
  • Tiêu cự: 38 mm
  • Khẩu độ tối đa: f/2.8
  • Lấy nét: Tự động lấy nét
  • Tốc độ màn trập: 1/430 s đến 1/8 s
  • Đèn flash / kết nối đèn flash: Đèn flash tích hợp
  • Ngày phát hành: 1979
  • Tuổi thọ: Lên đến 47 năm

Minolta Hi-Matic AF là một máy ảnh ngắm chụp. Nó là tiền thân của Minolta Hi-Matic AF2. Nó được giới thiệu vào cuối những năm 1970. Thành viên của gia đình Hi-Matic này được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản.

Đây là mẫu đầu tiên của dòng sản phẩm có chức năng lấy nét tự động. Hệ thống lấy nét tự động hoạt động bằng hồng ngoại. Khoảng cách được thiết lập sẽ hiển thị cho người chụp trong kính ngắm. Minolta được trang bị một ống kính Rokkor 38mm. Ống kính có khẩu độ tối đa là f/2.8. Nó có thể khép xuống đến f/17.

Máy ảnh đi kèm với một máy đo sáng. Khẩu độ và tốc độ màn trập được thiết lập tự động bởi công nghệ. Máy đo sáng được thiết kế cho phim định dạng 35mm trong phạm vi từ ISO 25 đến ISO 400.

Máy ảnh đi kèm với đèn flash tích hợp, có thể được kích hoạt theo ý muốn. Máy ảnh 35mm này có một đế ren cho chân máy. Ngoài ra còn có một bộ hẹn giờ chụp tự động. Máy ảnh được cấp nguồn bởi hai pin AA .

Phim cho Minolta Hi-Matic AF

Minolta Hi-Matic AF là một máy ảnh phim và được nạp phim định dạng 35mm. Không giống như các máy ảnh lấy nét tự động sau này, phim phải được cuốn thủ công bằng một cần gạt. Trong bước này, bộ đếm số lượng ảnh đã chụp cũng thay đổi. Khi phim đầy, nó phải được cuốn trở lại vào hộp phim bằng một tay quay. Sau đó, mặt sau của máy ảnh có thể được mở ra và phim được mang đến phòng thí nghiệm chuyên nghiệp để tráng.

Đối với định dạng phim này vẫn còn một sự lựa chọn tốt về vật liệu cho ảnh màu và đen trắng. Các loại phim có thể dùng cho máy ảnh Nhật Bản này mà ngày nay vẫn có thể mua được là Kodak Ultramax 400 cho ảnh màu và Ilford FP4 Plus cho ảnh đen trắng. Cả hai loại phim đều mang lại kết quả đáng tin cậy và có thể thuyết phục trong các bài đánh giá chuyên nghiệp.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của máy ảnh
Thuộc tínhThông số
Loại máy ảnhMáy ảnh ngắm
Định dạng phim35mm
Vận chuyển phimThủ công
Định dạng ảnh24 mm x 36 mm
Tên ống kínhRokkor
Tiêu cự38 mm
Khẩu độ lớn nhấtf/2.8
Lấy nétTự động lấy nét
Ren lọc46 mm
Thời gian phơi sáng1/430 giây đến 1/8 giây
Máy đo sángMáy đo sáng CdS
Độ nhạy phim được hỗ trợISO 25 đến 400
Chế độ phơi sángChế độ chương trình tự động
Cài đặt phơi sáng thủ côngKhông
DX tự động (độ nhạy phim)Không
Đèn flashFlash tích hợp
Tốc độ đồng bộ flash1/40 s
Ngàm chân máy
Ren gắn dây bấm mềmKhông
Hẹn giờ
Nguồn điện2x pin AA
Quốc gia sản xuấtNhật Bản
Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng114,81 euro
i
Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 44 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026
Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023115,74 euro
Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024118,19 euro
Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025108,19 euro

Viết bình luận

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert