Minolta Dynax 600si Classic là một máy ảnh SLR phim 35mm với vi điều khiển tích hợp cho đèn flash, chế độ đo sáng tự động (AE) và lấy nét tự động (AF). Nó được ra mắt vào những năm 1990 và nhanh chóng trở nên phổ biến cả với nhiếp ảnh gia nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp. Máy ảnh được bán tại châu Âu. Tại Hoa Kỳ, máy ảnh được bán dưới tên Minolta Maxxum 600si. Một phiên bản tương tự với chế độ chụp toàn cảnh và mặt sau ghi dữ liệu là Dynax 650si.
Máy ảnh có ngàm ống kính kiểu A của Minolta, cho phép người dùng dễ dàng thay đổi ống kính. Hệ thống lấy nét tự động của máy ảnh dựa trên hệ thống phát hiện pha TTL (Through-the-Lens) của Minolta, sử dụng ba cảm biến CCD. Máy ảnh cung cấp ba chế độ lấy nét, bao gồm AF-S, AF-C và AF-A, có thể được lựa chọn tùy theo đối tượng chụp.
Hệ thống đo sáng của máy ảnh dựa trên đo sáng TTL qua ống kính, sử dụng một tế bào quang điện silicon (SPC) 14 phân vùng với điều khiển logic mờ. Dải đo sáng của máy ảnh là từ EV 0 đến 20, trong khi dải đo điểm là từ EV 3 đến 20 (ISO 100, khẩu độ f/1.4). Máy ảnh có màn trập dọc chạy điện tử với dải tốc độ từ 1/4000 giây đến 30 giây và chế độ Bulb.
Minolta Dynax 600si cung cấp nhiều chế độ phơi sáng khác nhau để cho phép nhiếp ảnh gia kiểm soát hình ảnh tốt hơn. Ở chế độ Program, máy ảnh tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ màn trập phù hợp với điều kiện ánh sáng của chủ thể. Ở chế độ thủ công, cả khẩu độ và tốc độ màn trập đều có thể được điều chỉnh hoàn toàn. Ở chế độ Ưu tiên tốc độ, người dùng có thể thiết lập tốc độ màn trập mong muốn trong khi máy ảnh tự động chọn khẩu độ phù hợp, hữu ích cho việc chụp các chủ thể chuyển động nhanh. Ở chế độ Ưu tiên khẩu độ, nhiếp ảnh gia có thể chọn thiết lập khẩu độ mong muốn trong khi máy ảnh tự động chọn tốc độ màn trập phù hợp.
Máy ảnh có cài đặt tự động cho phim DX từ ISO 25 đến 5000 và cài đặt thủ công từ ISO 6 đến 6400 theo bước 1/3 khẩu độ. Máy ảnh cũng có bộ hẹn giờ chụp tự động điện tử với độ trễ 10 giây. Ở mặt dưới thân máy có một chân đế máy ảnh.
Máy ảnh SLR Minolta có đèn flash tích hợp và một cổng kết nối cho đèn flash rời. Tốc độ đồng bộ flash của máy ảnh là 1/200 giây hoặc chậm hơn, trong khi đồng bộ flash tốc độ cao lên đến 1/4000 giây. Đèn flash tích hợp của máy ảnh có chỉ số dẫn hướng 12 tính bằng mét ở ISO 100 và phạm vi bao phủ tương đương tiêu cự 28mm.
Kính ngắm của máy ảnh là một lăng kính năm mặt cố định ngang tầm mắt, cung cấp trường nhìn 92% (dọc) x 94% (ngang) và độ phóng đại 0.75X với ống kính 50mm ở vô cực. Điều chỉnh tật khúc xạ của kính ngắm là -1 đi-ốp với khả năng điều chỉnh liên tục từ -2.5 đến +0.5 đi-ốp, trong khi khoảng cách mắt là 18.4 mm từ khung ống ngắm. Mặt kính mờ của máy ảnh là loại Acute-Matte (G), cung cấp tầm nhìn sáng và rõ ràng về chủ thể.
Nguồn điện cho máy ảnh là pin 2CR5 , thường có thể dễ dàng tìm thấy trên internet. Với một lần sạc đầy pin này, bạn có thể chụp khoảng 600 bức ảnh, ngay cả khi sử dụng đèn flash cho một nửa số lần chụp.
Phim cho Minolta Dynax 600si
Hệ thống cuốn phim của máy ảnh là tự động và có thể tự động cuốn đến khung hình đầu tiên. Máy ảnh cung cấp chế độ chụp từng khung hình, chụp liên tục với tốc độ lên đến 2 khung hình/giây và cuốn phim tự động. Tốc độ cuốn lại của máy ảnh là khoảng 15 giây cho cuộn phim 24 khung hình và khoảng 23 giây cho cuộn phim 36 khung hình.
Minolta Dynax 600si Classic sử dụng phim 35mm. Các loại phim có thể dùng cho máy ảnh SLR này bao gồm Kodak Portra 160 cho ảnh màu và Ilford FP4 Plus cho ảnh đen trắng.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Ảnh mỗi giây | 2 |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta A |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/4000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Thời gian hồi đèn flash | khoảng 2 giây |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Kết nối đèn flash | Kết nối cho đèn flash Minolta |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/200 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 1x 2CR5 battery |
| Dung lượng pin | khoảng 600 ảnh |
| Tên ở các thị trường khác | Hoa Kỳ: Minolta Maxxum 600si |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 83,54 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 9 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 96,03 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 89,69 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 91,25 euro |