Để ghi nhận giải thưởng Japan Camera Grand Prix danh giá dành cho Alpha 9*, Minolta Co., Ltd. đã phát hành phiên bản giới hạn Minolta Alpha 9. Với chỉ một nghìn chiếc được sản xuất, đây là một ấn phẩm đặc biệt.
Nó nổi bật với cấu trúc nhẹ nhưng bền bỉ, sử dụng hợp kim magiê cho đế máy và titan cho phần trên của thân máy ảnh SLR. Với trọng lượng chỉ 825 gram và tay cầm chống trượt nhờ cao su ướt, Alpha 9Ti là một điểm nhấn đặc biệt.
Ống kính
Việc sử dụng các ống kính khác nhau với tiêu cự khác nhau, bao gồm ống kính zoom và ống kính tiêu cự cố định, được hỗ trợ bởi khả năng thay ống kính trên máy ảnh phim định dạng 35mm với ngàm Minolta A.
Tự động lấy nét
Nhờ công nghệ tiên tiến, hệ thống tự động lấy nét của máy ảnh được điều chỉnh tự động dựa trên chủ thể và điều kiện ánh sáng, đảm bảo chủ thể luôn được chụp sắc nét.
Đèn LED hỗ trợ AF tích hợp là một tính năng tiện lợi, tự động kích hoạt trong các tình huống khó khăn với ánh sáng yếu hoặc độ tương phản thấp, hỗ trợ tự động lấy nét bằng ánh sáng bổ sung. Các tùy chọn điều khiển AF khác nhau, như chế độ AF đơn, liên tục và tự động, mang lại sự linh hoạt cho các tình huống chụp khác nhau và sở thích cá nhân.
Máy đo sáng trong máy ảnh phim 35mm
Máy ảnh phim 35mm có máy đo sáng tích hợp, phù hợp với độ nhạy sáng phim từ ISO 6 đến ISO 6400. Nếu hộp phim có mã DX, độ nhạy sáng phim trong khoảng từ ISO 25 đến 5000 có thể được nhận diện tự động.
Chế độ đo sáng
Các chế độ đo sáng khác nhau có sẵn trên máy ảnh. Ở chế độ P (Tự động chương trình), tốc độ cửa trập và khẩu độ được thiết lập tự động.
Ở chế độ A (Ưu tiên khẩu độ), bạn có thể chọn khẩu độ thủ công trong khi máy ảnh tự động điều chỉnh tốc độ cửa trập. Ở chế độ S (Ưu tiên tốc độ), bạn có thể chọn tốc độ cửa trập thủ công và máy ảnh sẽ điều chỉnh khẩu độ tương ứng.
Ở chế độ M (Thủ công), bạn có toàn quyền kiểm soát cả tốc độ cửa trập và khẩu độ. Hệ thống đo sáng của máy ảnh hỗ trợ bạn đạt được độ phơi sáng chính xác và bạn có thể điều chỉnh cài đặt theo từng bước nhỏ.
Các khẩu độ có sẵn phụ thuộc vào ống kính của bạn. Bạn có thể chọn tốc độ cửa trập từ 1/12000 giây đến 30 giây và cũng có chế độ Bulb cho phơi sáng dài biến đổi. Hiệu chỉnh phơi sáng từ +-2 khẩu độ (1/3 EV) hoặc +-3 (1/2 EV) có thể được sử dụng trong các chế độ tự động.
Máy ảnh SLR với đèn flash và các tính năng khác
Máy ảnh SLR được trang bị đèn flash có chỉ số dẫn 12 ở ISO 100. Đèn flash cần khoảng 2,5 giây để sạc lại. Có nhiều chế độ flash khác nhau, bao gồm đèn flash fill và chế độ giảm mắt đỏ trên ảnh.
Minolta Alpha 9Ti có hẹn giờ chụp tự động tích hợp với thời gian trễ hai hoặc mười giây cũng như chế độ chụp nhiều lần. Ngoài ra còn có một lỗ gắn chân máy ở mặt dưới của thân máy.
Nguồn điện với pin CR123A
Máy ảnh được cấp nguồn bằng hai pin CR123A dễ dàng mua được trực tuyến. Một lần sạc pin duy nhất đủ cho khoảng 550 ảnh, ngay cả khi sử dụng đèn flash cho một nửa số ảnh.
Minolta Alpha 9Ti: Phim phù hợp
Cần có phim định dạng 35mm để sử dụng với Minolta Alpha 9Ti. Định dạng phim 35mm vẫn phổ biến với nhiều người dùng vì tương thích với nhiều máy ảnh và dễ sử dụng. Do đó, một số nhà cung cấp vẫn sản xuất định dạng này.
Kodak Gold 200 là một loại phim phổ biến cho Minolta Alpha 9Ti và được các nhiếp ảnh gia lựa chọn để chụp những bức ảnh màu sắc đẹp. Trong khi đó, Ilford Delta 100 được ưa chuộng bởi những người đam mê nhiếp ảnh đen trắng.
Phim 35mm cho máy ảnh này có kích thước 24 mm x 36 mm và có thể chứa tối đa 36 khung hình. Máy ảnh có cơ chế tua phim tự động, cho phép cuộn phim sau mỗi bức ảnh. Với tốc độ chụp khoảng 5,5 khung hình/giây, nó có thể ghi lại hiệu quả các cảnh chuyển động nhanh.
Phụ kiện có sẵn
Đã có nhiều phụ kiện có sẵn cho Minolta Alpha 9Ti. Chúng bao gồm một mặt lưng dữ liệu có thể lưu cài đặt chụp trên thẻ nhớ. Cũng có một mặt lưng với lịch tích hợp, như mặt lưng Quartz Date, có thể in ngày chụp lên mỗi bức ảnh.
Ngoài ra còn có một tay cầm dọc có sẵn cho máy ảnh SLR.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Ảnh mỗi giây | 5,5 |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta A |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/12000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 3EV (0,5EV đến) |
| In ngày | Qua phụ kiện |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Thời gian hồi đèn flash | khoảng 2,5 giây |
| Các chế độ flash | Flash bù, Giảm mắt đỏ |
| Kết nối đèn flash | Kết nối cho đèn flash Minolta |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/300 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Dung lượng pin | khoảng 552 ảnh |
| Trọng lượng | 825 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Châu Âu: Minolta Dynax 9Ti, Hoa Kỳ: Minolta Maxxum 9Ti |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 1.146,40 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 16/03/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 1.234,48 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 1.199,34 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 1.193,04 euro |