Konica MR.70 LX, phiên bản kế nhiệm của MR.70 từ năm 1987, vẫn giữ nguyên tiêu cự kép 38/70 mm đã được kiểm chứng, nhưng được trang bị thiết kế tái cấu trúc và điện tử nâng cấp. Đáng chú ý là màn hình LCD mới ở mặt trên, cung cấp thông tin về chế độ đèn flash, khoảng cách và số ảnh còn lại.
Đèn flash tích hợp cố định giờ đây có chế độ tự động. Một cải tiến tiện lợi là nắp che ống kính tích hợp, được mở bằng cách xoay một vòng có khía. Thanh trượt ở mặt trước cho phép chuyển đổi giữa chức năng góc rộng và tele, với một động cơ di chuyển các thành phần thấu kính tương ứng. Ngoài ra, tốc độ màn trập đã được mở rộng để chụp trong điều kiện ánh sáng yếu.
Giá ra mắt tại Nhật Bản là 49.800 Yên.
Ống kính của Konica MR.70 LX
Konica MR.70 LX sở hữu một ống kính zoom tích hợp với hai tiêu cự. Ở góc rộng, tiêu cự là 38 mm, trong khi ở chế độ tele là 70 mm.
Khẩu độ của ống kính là f/3.2 ở 38 mm và f/5.8 ở 70 mm. Đây là một ống kính đa thấu kính với 4 thành phần trong 3 nhóm ở 38mm và 8 thành phần trong 6 nhóm ở 70mm.
Ống kính được trang bị hệ thống lấy nét tự động dựa trên hệ thống hồng ngoại chủ động. Phạm vi lấy nét trải dài từ 1,2 m đến vô cực. Ống kính được bảo vệ bằng một nắp che tích hợp. Không thể gắn các ống kính khác vào máy ảnh.
Cài đặt phơi sáng
Konica MR.70 LX sử dụng AE được lập trình (phơi sáng tự động) với một diode quang CdS để đo sáng. Việc đo sáng được thực hiện với trọng tâm trung tâm.
Máy ảnh không cung cấp các cài đặt phơi sáng thủ công. Tốc độ màn trập và giá trị khẩu độ được điều khiển tự động bởi máy ảnh. Phạm vi kết hợp AE ở ISO 100 là: f=38mm EV6.3(F3.2.1/8)-EV16(F16.1/250), f=70mm EV8(F5.8.1/8)-EV17(F24.1/230).
Hệ thống đèn flash của máy ảnh
Konica MR.70 LX có một đèn flash tích hợp. Máy ảnh cung cấp điều khiển flash “Flashmatic”. Trạng thái sẵn sàng của đèn flash được hiển thị bằng một đèn riêng biệt.
Phạm vi flash phụ thuộc vào độ nhạy sáng của phim và tiêu cự được thiết lập. Ở ISO 100, phạm vi flash là 1,2 đến 5 mét (38 mm) hoặc 1,2 đến 3 mét (70 mm). Thời gian sạc flash là khoảng 4 giây với pin kiềm mới.
Chức năng bổ sung
Konica MR.70 LX cung cấp bộ hẹn giờ tự chụp với thời gian trễ khoảng 10 giây. Máy ảnh cũng có ren chân máy.
Một biến thể mẫu cũng được cung cấp tính năng in ngày tháng tự động (Auto-Date). Lịch tích hợp có đến ngày 31 tháng 12 năm 2019. Chức năng Auto-Date có thể được tắt.
Màn hình LED có thể được sử dụng để kiểm tra phim, cuộn/trả phim, tình trạng pin, bộ hẹn giờ tự chụp và phạm vi flash.
Kích thước và trọng lượng
Kích thước của Konica MR.70 LX là khoảng 140 x 79,5 x 59,5 mm. Trọng lượng khoảng 450 gram không bao gồm pin, hoặc 455 gram với Auto-Date (không bao gồm pin).
Nhắc đến pin, máy ảnh cần hai pin AA .
Các loại phim tốt nhất cho máy ảnh
Konica MR.70 LX được trang bị mã hóa DX và tự động thiết lập độ nhạy sáng của phim trong khoảng từ ISO 50 đến ISO 1600. Đối với phim không có mã hóa DX, mặc định là ISO 100.
Một loại phim 35mm tốt cho máy ảnh là Kodak Ektar 100. Những bức ảnh đen trắng tuyệt vời có thể được tạo ra với Kodak T-Max 400.
Máy ảnh sử dụng định dạng phim 35mm và dung lượng pin vào khoảng 160 cuộn không dùng flash hoặc khoảng 14 cuộn có dùng flash cho tất cả các khung hình với một pin kiềm và một cuộn phim 24 khung hình.
Hướng dẫn sử dụng nhanh
- Lắp pin: Mở ngăn chứa pin và lắp hai pin AA 1,5V (hoặc pin Ni-Cad) theo đúng ký hiệu cực. Đối với chức năng Auto-Date, cần một pin lithium riêng CR2025 3V.
- Lắp phim: Mở mặt sau của máy ảnh, đặt hộp phim vào và kéo dải phim đến vạch đánh dấu. Đóng mặt sau lại.
- Mở nắp che ống kính: Xoay vòng quanh ống kính cho đến khi nắp che mở ra.
- Ngắm chủ đề: Hướng máy ảnh về phía chủ đề và sử dụng kính ngắm.
- Lấy nét và chụp: Nhấn nhẹ nút chụp để kích hoạt lấy nét tự động. Khi đèn xanh trong kính ngắm sáng, chủ đề đã được lấy nét. Nhấn hoàn toàn nút chụp để chụp ảnh.
- Trả phim: Sau khi tất cả các hình ảnh đã được chụp, nhấn nút trả phim để cuộn phim trở lại hộp. Mở mặt sau và lấy phim ra.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Ảnh mỗi giây | 1 |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tên ống kính | Konica Lens 38mm |
| Tiêu cự | 38 mm - 70 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/3.2 |
| Khẩu độ nhỏ nhất | f/16 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 120 cm / 3.936 ft |
| Chức năng zoom | Có |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Cấu trúc ống kính | 4 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/250 giây đến 1/8 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 50 đến 1600 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Giá trị mặc định khi thiếu mã DX | ISO 100 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 1,2 đến 5 Mét / 3.94 đến 16.4 đơn vị feet (ft) |
| Thời gian hồi đèn flash | khoảng 4 giây |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Dung lượng pin | khoảng 3840 ảnh |
| Kích thước | 14 x 7,9 x 5,9 cm |
| Kích thước theo inch | 5.51 x 3.11 x 2.32 inch |
| Trọng lượng | 450 gram |
| Tên công ty của thương hiệu | Konica Corporation |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 72,88 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |