Konica C35 FD là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Đây là phiên bản có chức năng tương tự với Konica Auto S3. Tại Nhật Bản, quê hương của Konica, nó được bán dưới tên “C35 FD”.
Các tính năng và các chi tiết khác đều giống với Konica Auto S3, bạn có thể tìm hiểu thêm trong bài viết về chiếc máy ảnh ngắm đo sáng này.
C35 FD có hai phiên bản: đen/crôm và toàn bộ màu đen.
Tính năng của máy ảnh
Máy ảnh 35mm được trang bị ống kính Hexanon 38mm f/1.8. Nó cũng có tích hợp một máy đo sáng. Máy hoạt động ở chế độ bán tự động: người chụp chọn tốc độ màn trập, máy ảnh sẽ chọn khẩu độ phù hợp. Khẩu độ được hiển thị trong kính ngắm. Tốc độ màn trập có thể chọn từ 1/500 giây đến 1/8 giây. Ngoài ra còn có chế độ Bulb. Trong chế độ này, màn trập có thể được mở trong một khoảng thời gian tùy chỉnh, cho phép chụp phơi sáng dài một cách dễ dàng.
Konica C35 FD cũng có tích hợp một máy đo khoảng cách. Với nó, bạn có thể điều chỉnh khoảng cách chính xác đến chủ thể. Việc lấy nét được thực hiện thủ công.
Đèn flash có thể được kích hoạt thông qua đế gắn flash hoặc cổng đồng bộ flash PC. Máy có lỗ gắn chân máy và một cổng bấm mềm. Có thể vặn filter vào ren filter, với đường kính là 49 mm. Tế bào CdS cho máy đo sáng nằm bên trong vùng filter.
Phim cho Konica C35 FD
Konica C35 FD cần loại phim nào? Máy ảnh sử dụng phim định dạng 35mm. Vẫn có một sự lựa chọn tốt các loại phim màu và đen trắng cho định dạng này. Một số loại phim phù hợp cho mẫu máy này là Kodak Portra 400 và Ilford XP2 Super.
Phim màu được xử lý theo quy trình C-41. Hầu hết các phòng lab ảnh đều cung cấp dịch vụ này. Ví dụ, các chuỗi cửa hàng dược phẩm lớn ở Đức cũng phát triển phim màu. Kích thước âm bản từ máy ảnh 35mm là 24 mm x 36 mm.
Chiếc máy ảnh Nhật Bản này chỉ có thể mua được dưới dạng đã qua sử dụng. Giá cả dao động tùy theo tình trạng. Tại Nhật Bản, bạn thường tìm thấy các mẫu máy với giá rẻ hơn.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh rangefinder |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 38 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/1.8 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Telemetro | Có |
| Ren lọc | 49 mm |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1/8 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash, Hot Shoe |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Kích thước | 11,2 x 7,1 x 6,1 cm |
| Kích thước theo inch | 4.41 x 2.80 x 2.40 inch |
| Trọng lượng | 410 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Quốc tế: Konica Auto S3 |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 182,05 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 13 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 197,00 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 176,72 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 164,03 euro |