Máy ảnh Konica Auto S3 là một chiếc máy ảnh phim khổ 35mm. Nó thuộc dòng Auto S của Konica, nhưng khác biệt khá nhiều so với các phiên bản trước.
Nó được ra đời để đáp ứng nhu cầu về một phiên bản Konica C35 cao cấp hơn. Chiếc máy này nổi bật nhờ thiết kế nhỏ gọn và nhẹ. Vì vậy, một chiếc máy ảnh compact với ống kính sáng đã được phát triển, chính là Auto S3.
Máy ảnh khổ 35mm này đi kèm với ống kính Hexanon 38 mm f/1.8. Máy cũng được trang bị đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó hoạt động bán tự động: người chụp chọn tốc độ màn trập, máy sẽ chọn khẩu độ phù hợp. Khẩu độ này được hiển thị trong kính ngắm.
Konica Auto S3 cũng có một máy đo khoảng cách tích hợp. Với nó, người dùng có thể điều chỉnh khoảng cách chính xác đến chủ thể.
Nguồn điện cho đồng hồ đo sáng (nếu không, máy sẽ luôn chọn khẩu độ f/1.8) đến từ pin thủy ngân PX 675, ít nhất là thiết kế ban đầu dành cho loại pin này. Vì lý do bảo vệ môi trường, loại pin này không còn được bán và sản xuất tại đây. Một giải pháp thay thế cho Konica Auto S3 là sử dụng pin trợ thính 1.4V.
Đèn flash có thể được kích hoạt thông qua đế gắn flash (hot shoe) hoặc cổng PC-Flash.
Máy có chế độ flash tự động (chỉ số dẫn 7 đến 56), trong đó máy sẽ điều chỉnh khẩu độ dựa trên chỉ số dẫn flash mà người chụp phải cài đặt; flash có thể được sử dụng ở mọi tốc độ màn trập nhờ vào cửa trập trung tâm.
Máy có lỗ vít để gắn chân máy và một cổng bấm mềm. Kính lọc có thể được gắn vào ren kính lọc với đường kính 49 mm. Tế bào quang điện CdS cho đồng hồ đo sáng nằm trong vùng lọc.
Konica Auto S3 nặng 410 gram, hơn một nửa so với Konica Auto S2. Kích thước của nó là 112 x 71 x 61 mm.
Các máy ảnh rất giống với Konica Auto S3 là Revue 400 SE, Vivitar 35ES hoặc Minolta Hi-Matic 7sII.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh rangefinder |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 38 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/1.8 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Telemetro | Có |
| Ren lọc | 49 mm |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1/8 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash, Hot Shoe |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Kích thước | 11,2 x 7,1 x 6,1 cm |
| Kích thước theo inch | 4.41 x 2.80 x 2.40 inch |
| Trọng lượng | 410 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Nhật Bản: Konica C35 FD |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 94,95 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 98 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 184,29 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 114,35 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 111,27 euro |