Fujica ST-F là sự kết hợp giữa máy ảnh phản xạ ống kính đơn và máy ảnh ngắm-chụp. Nó được Fuji giới thiệu vào những năm 70. Nó có thể được sản xuất bởi công ty Sedic Camera Company cũng đến từ Nhật Bản. Một bản sao trực tiếp của Fujica là Great Wall PF-1.
Fujica ST-F đi kèm với một ống kính không thể thay đổi. Dòng chữ “Fuji Photo Film Fujinon 1:28.8 f=40mm” được khắc trên ống kính. Ống kính có tiêu cự 40 mm. Người dùng phải lấy nét thủ công bằng tay. Máy ảnh định dạng 35mm này không có chức năng tự động lấy nét.
Để đo sáng, Fujica ST-F có một đồng hồ đo sáng. Đồng hồ đo sáng được thiết kế cho phim có độ nhạy từ ISO 64 đến ISO 400. Khẩu độ trên Fujica ST-F có thể được chọn tự do. Tốc độ màn trập thì không thể thay đổi và được máy ảnh thiết lập. Việc phơi sáng được điều chỉnh bằng cách xoay vòng khẩu độ cho đến khi đèn LED màu xanh lá sáng lên.
Fujica ST-F có đèn flash tích hợp. Fujica ST-F cung cấp khả năng kết nối dây bấm mềm và có ren để gắn chân máy.
Theo hướng dẫn, kích thước của máy ảnh 35mm là 13,1 x 8,6 x 6,8 cm. Nó nặng 360 gram. Máy ảnh cần hai pin AA .
Phim cho Fujica ST-F
Theo hướng dẫn, Fujica ST-F được thiết kế cho định dạng phim 35mm. Vẫn còn nhiều lựa chọn vật liệu tốt cho ảnh màu và trắng đen ở định dạng phim này. Những loại phim đẹp cho ảnh trắng đen hoặc màu là Kodak T-Max 100 và Kodak Portra 160.
Phim màu là phim âm bản màu và được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình C-41 được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Ví dụ, bạn có thể gửi phim của mình để tráng tại nhiều cửa hàng dược phẩm ở Đức.
Âm bản từ Fujica ST-F có kích thước 24 mm x 36 mm. Phim được kéo thủ công bằng tay bởi nhiếp ảnh gia sử dụng một cần gạt.
Hiện nay chỉ có thể mua mẫu máy này dưới dạng đã qua sử dụng. Tình trạng và khả năng hoạt động của nó quyết định giá trị của máy ảnh ngày nay.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 40 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/750 giây đến 1/60 giây |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 64 đến 400 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên tốc độ màn trập |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Kích thước | 13,1 x 8,6 x 6,8 cm |
| Kích thước theo inch | 5.16 x 3.39 x 2.68 inch |
| Trọng lượng | 360 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 138,85 euro 2482261291140122252051528160 Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 24/11/2025 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 140,50 euro |