Canon EOS Rebel S II / Canon EOS Rebel S2 là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Máy ảnh phim 35mm này được Canon sản xuất vào những năm 90. Nó là người kế nhiệm của Canon EOS Rebel S.
Ở mẫu máy này, các cải tiến bao gồm việc giảm tiếng ồn khi cuộn phim, tốc độ lấy nét tự động nhanh hơn và được bổ sung thời chụp nhanh hơn (1/2000 giây).
Tại châu Âu, Canon EOS Rebel S II được bán tại các cửa hàng nhiếp ảnh dưới tên “Canon EOS 1000F N”.
Ống kính của Canon EOS Rebel S II có thể thay đổi được. Để làm được điều này, máy được trang bị ngàm EF. Thường thì máy ảnh định dạng phim 35mm này được gặp kèm với ống kính Canon EF 35-80mm f/4-5.6 USM. Việc lấy nét được hỗ trợ bởi hệ thống lấy nét tự động tích hợp.
Máy ảnh có một đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho dải ISO từ 6 đến 6400. Độ nhạy sáng của phim được xác định thông qua mã DX. Việc đo sáng ở máy ảnh phản xạ ống kính đơn này diễn ra thông qua ống kính.
Canon EOS Rebel S II có thể tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ chụp. Các chế độ có sẵn bao gồm chế độ ưu tiên chương trình, ưu tiên tốc độ và ưu tiên khẩu độ. Cả khẩu độ mong muốn và tốc độ chụp cũng có thể được thiết lập thủ công.
Canon EOS Rebel S II có chế độ Bulb. Kết hợp với chân máy, điều này cho phép thực hiện những bức ảnh phơi sáng dài hoàn hảo. Tất nhiên, không thể thiếu một bộ hẹn giờ chụp tự động.
Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, máy được trang bị một đèn flash tích hợp. Đèn này có tầm hoạt động mười bốn mét với phim có độ nhạy ISO 100. Công suất mạnh hơn có thể đạt được với một đèn flash rời, có thể kết nối qua đế giày nóng.
Kích thước của máy ảnh phim 35mm là 14,8 x 10 x 6,9 cm. Trọng lượng của nó là 470 gram. Nguồn điện được cung cấp bởi một pin 6V 2CR5 .
Phim cho Canon EOS Rebel S II
Không có phim định dạng 35mm thì Canon EOS Rebel S II không hoạt động được. Phim định dạng này ngày nay vẫn dễ dàng tìm mua và vẫn được tráng rửa. Một cuộn phim màu cho định dạng này là Agfaphoto Vista 200. Một loại phim đen trắng có thể sử dụng là Kodak T-Max 100.
Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình C-41 được tiêu chuẩn hóa và được cung cấp bởi hầu hết các phòng tráng rửa.
Máy ảnh phim 35mm này chỉ có thể tìm thấy ở tình trạng đã qua sử dụng. Giá cả trên thị trường đồ cũ dao động tùy thuộc vào tình trạng và khả năng hoạt động.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 2CR5 battery |
| Kích thước | 14,8 x 10 x 6,9 cm |
| Kích thước theo inch | 5.83 x 3.94 x 2.72 inch |
| Trọng lượng | 470 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 137,76 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 67,46 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 54,67 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 42,38 euro |