Máy ảnh Canon EOS Rebel K2 là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó được Canon giới thiệu vào năm 2003 và thuộc nhóm máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Máy ảnh phim 35mm này được bán ở châu Âu với tên gọi “Canon EOS 3000V”. Người mua tại Nhật Bản có thể sở hữu nó với tên “EOS Kiss Lite”.
Ống kính của Canon EOS Rebel K2 có thể thay đổi được. Các ống kính sử dụng ngàm EF có thể tương thích với máy ảnh. Ống kính được lấy nét bằng hệ thống tự động lấy nét.
Máy ảnh phim định dạng 35mm này có một thiết bị đo sáng. Thiết bị đo sáng được thiết kế cho phim có độ nhạy sáng từ ISO 6 đến ISO 6400. Thông qua mã DX trên hộp phim, máy ảnh sẽ đọc giá trị ISO.
Việc đo sáng được thực hiện thông qua ống kính. Các thiết lập phơi sáng có thể được Canon EOS Rebel K2 tự động điều chỉnh theo yêu cầu. Tùy theo mong muốn, nhiếp ảnh gia cũng có thể tự chọn khẩu độ và tốc độ màn trập.
Máy ảnh đi kèm với chế độ Bulb. Ở chế độ này, phim sẽ được phơi sáng cho đến khi người chụp nhả nút chụp. Trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể sử dụng đèn flash tích hợp. Nó có tầm hoạt động lên đến 12 mét ở ISO 100 và sẵn sàng hoạt động trở lại sau hai giây. Một đèn flash có chân Hot Shoe cũng có thể được sử dụng với máy ảnh.
Theo hướng dẫn, máy ảnh có trọng lượng 365 gram. Kích thước là 13 x 8,8 x 6,4 cm. Nguồn điện của máy ảnh phim 35mm là hai pin CR2 .
Phim cho Canon EOS Rebel K2
Theo hướng dẫn, Canon EOS Rebel K2 sử dụng phim định dạng 35mm. Định dạng phim 35mm là định dạng phim phổ biến nhất. Do đó, vẫn còn một số nhà sản xuất sản xuất cho định dạng này. Hai loại phim tuyệt vời cho máy ảnh phim định dạng 35mm là Kodak Portra 400 và AgfaPhoto APX 400. Cả hai đều có thể tạo ra những bức ảnh màu đẹp hoặc ảnh đen trắng.
Việc xử lý phim màu được thực hiện bằng quy trình C-41. Quy trình C-41 được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh.
Khu vực phơi sáng của Canon EOS Rebel K2 có kích thước 24 mm x 36 mm. Việc cuốn phim là tự động. Người chụp không cần phải cuốn phim thêm. Có thể đạt được tốc độ chụp lên đến 1,5 hình ảnh mỗi giây.
Máy ảnh phim định dạng 35mm này chỉ có thể mua được ở tình trạng đã qua sử dụng. Giá trị của một chiếc máy đã qua sử dụng chủ yếu được xác định bởi tình trạng và khả năng hoạt động của nó.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR2 |
| Kích thước | 13 x 8,8 x 6,4 cm |
| Kích thước theo inch | 5.12 x 3.46 x 2.52 inch |
| Trọng lượng | 365 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 53,11 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 5 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 155,18 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 110,04 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 128,73 euro |