Canon EOS 300X là một máy ảnh của Canon. Nó được giới thiệu vào năm 2004. Máy ảnh phim 35mm này cũng có mặt trên thị trường Mỹ với tên “Canon EOS Rebel T2”. Tại thị trường nội địa Nhật Bản, nó được bán dưới tên “EOS Kiss 7”.
Canon EOS 300X cung cấp khả năng thay đổi ống kính. Các ống kính với ngàm EF có thể được sử dụng. Người dùng không cần lấy nét thủ công trên Canon EOS 300X. Máy ảnh này có hệ thống lấy nét tự động. Hệ thống lấy nét tự động bao gồm bảy điểm.
Canon EOS 300X được trang bị một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 6 đến ISO 6400. Độ nhạy sáng của phim (25 đến 5000) được máy ảnh đọc từ mã DX trên hộp phim.
Như với hầu hết các máy ảnh SLR, việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Canon EOS 300X có chế độ tự động lập trình và tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ màn trập. Cả tốc độ màn trập mong muốn và số khẩu độ cũng có thể được thiết lập thủ công.
Để chụp ảnh phơi sáng lâu, có chế độ cài đặt Bulb. Trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể sử dụng đèn flash tích hợp. Theo hướng dẫn, công suất của đèn flash có thể lên đến 13 mét. Thông qua đế Hot Shoe, một đèn flash rời có thể được sử dụng với máy ảnh phim 35mm.
Với kích thước 13 x 9 x 6,4 cm, thân máy ảnh nặng 365 gram theo hướng dẫn. Nguồn điện được cung cấp bởi hai pin CR2 .
Phim cho Canon EOS 300X
Loại phim nào cần cho Canon EOS 300X? Máy ảnh sử dụng phim 35mm. Phim 35mm vẫn được sản xuất ngày nay vì đây là định dạng phim phổ biến nhất và khá dễ tìm mua. Một gợi ý để chụp ảnh với máy ảnh này là phim màu Agfaphoto Vista 200 và cho ảnh đen trắng là Kodak TRI-X 400. Cả hai loại phim đều cho kết quả đẹp.
Quy trình xử lý cho phim màu là quy trình C-41. Quy trình xử lý này được thực hiện bởi tất cả các phòng lab ảnh cung cấp dịch vụ xử lý phim 35mm. Hầu hết các chuỗi hiệu thuốc tại Đức cung cấp dịch vụ xử lý phim màu.
Diện tích âm bản của Canon EOS 300X là 24 mm x 36 mm. Việc cuốn phim được thực hiện tự động. SLR này đi kèm với hệ thống cuốn phim tự động. Sau khi định vị phim trong thân máy, máy ảnh sẽ cuốn toàn bộ phim vào một cuộn. Sau mỗi bức ảnh, một đoạn phim được cuốn trở lại vào hộp phim. Khi mở mặt sau, người dùng sẽ không mất ảnh do ánh sáng lọt vào.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/4000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR2 |
| Kích thước | 13 x 9 x 6,4 cm |
| Kích thước theo inch | 5.12 x 3.54 x 2.52 inch |
| Trọng lượng | 365 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 59,60 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 97 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 60,30 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 64,08 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 60,02 euro |