Canon EOS 3000N là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Máy ảnh phim 35mm này là một sản phẩm của Canon. Nó là người kế nhiệm của Canon EOS 3000.
EOS 3000N rất nhẹ và êm, hướng đến nhiếp ảnh gia nghiệp dư. Nó được công ty Nhật Bản thiết kế chủ yếu cho thị trường Đông Âu và Châu Á. Ở Nhật Bản, nó không được bán chính thức.
Máy ảnh 35mm này cũng có sẵn trên thị trường Bắc Mỹ với tên gọi “Canon EOS Rebel XS N”. Một phiên bản với mặt lưng dữ liệu cũng có sẵn.
Ống kính của Canon EOS 3000N có thể thay đổi. Điều này được thực hiện thông qua ngàm EF. Việc lấy nét được hỗ trợ bởi hệ thống tự động lấy nét tích hợp.
Máy ảnh có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho dải ISO từ 6 đến 6400. Độ nhạy phim được xác định thông qua mã DX. Trong chế độ này, phim từ ISO 25 đến ISO 5000 được hỗ trợ.
Việc đo sáng trên máy ảnh phản xạ ống kính đơn diễn ra thông qua ống kính. Canon EOS 3000N có nhiều chế độ phơi sáng. Cả tốc độ màn trập mong muốn và khẩu độ đều có thể được thiết lập thủ công.
Máy ảnh phim 35mm này có tốc độ màn trập từ 1/2000 giây đến 30 giây và khả năng cài đặt Bulb. Trong đó, màn trập có thể mở trong một khoảng thời gian biến đổi. Ngoài ra còn có ren chân máy và bộ hẹn giờ chụp tự động.
Đèn flash tích hợp cung cấp đủ ánh sáng. Đèn flash của EOS 3000N có tầm xa lên đến 12 mét ở độ nhạy phim ISO 100. Một đèn flash Hot Shoe cũng có thể được kết nối. Tốc độ màn trập nhanh nhất cho ảnh có đèn flash là 1/90 giây.
Kích thước của Canon EOS 3000N trong hướng dẫn sử dụng là 14,5 x 9,2 x 6,1 cm. Nó nặng 350 gram. Nguồn điện cần thiết cho máy ảnh đến từ hai pin CR123A .
Phim cho Canon EOS 3000N
Không có phim 35mm, Canon EOS 3000N không hoạt động. Phim 35mm vẫn được sản xuất ngày nay và khá dễ kiếm. Một lựa chọn cho hình ảnh nghệ thuật đen trắng là AgfaPhoto APX 100. Một loại phim có thể cho ảnh màu ngoài trời là Fujifilm Superia 400.
Quy trình xử lý cho phim màu là quy trình C-41. Quy trình xử lý này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab.
Vùng phơi sáng của Canon EOS 3000N có kích thước 24 mm x 36 mm. Việc cuộn phim là tự động. Máy ảnh cuộn đến khung hình tiếp theo sau mỗi lần chụp. Ở đây, nó cuộn phim trực tiếp trở lại vào hộp phim. Với phương pháp này, những hình ảnh đã chụp không thể bị mất nếu mặt lưng vô tình bị mở.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/90 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 14,5 x 9,2 x 6,1 cm |
| Kích thước theo inch | 5.71 x 3.62 x 2.40 inch |
| Trọng lượng | 350 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 44,62 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 71 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 49,58 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 51,77 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 46,94 euro |