Canon EOS 10 là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó thuộc nhóm máy ảnh phản xạ ống kính đơn và được giới thiệu vào những năm 1990. Tại Mỹ, nó được bán dưới tên gọi EOS S. Ở Nhật Bản, có phiên bản EOS 10 QD với mặt lưng ghi dữ liệu.
Canon EOS 10 đi kèm với ống kính có thể thay đổi. Nó sử dụng ngàm EF. Trong hầu hết các trường hợp, nó được bán kèm với ống kính Canon EF 35-135mm f/4-5.6 USM. Việc lấy nét được hỗ trợ bởi hệ thống tự động lấy nét tích hợp.
Việc chụp ảnh được hỗ trợ bởi đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho dải ISO từ 6 đến 6400. Mã DX trên hộp phim có thể được máy ảnh đọc.
Việc đo sáng trên máy ảnh SLR 35mm được thực hiện qua ống kính (TTL). Các thiết lập phơi sáng được máy ảnh tự động xác định (chế độ ưu tiên chương trình, tốc độ và khẩu độ). Cả khẩu độ mong muốn và tốc độ màn trập đều có thể được thiết lập thủ công.
Máy ảnh định dạng 35mm có chế độ Bulb. Canon EOS 10 đi kèm với đèn flash tích hợp. Nó có tầm hoạt động lên đến 12 mét ở ISO 100.
Kích thước của máy ảnh định dạng 35mm là 15,8 x 10,6 x 7 cm. Trọng lượng của nó là 625 gram. Nguồn điện được cung cấp bởi pin 6V 2CR5 . Hướng dẫn sử dụng của Canon EOS 10 cho biết dung lượng pin đủ cho 60 cuộn phim 24 ảnh. Nếu sử dụng flash trong 50% số lần chụp, năng suất sẽ giảm một nửa.
Phim cho Canon EOS 10
Canon EOS 10 chụp ảnh trên phim định dạng 35mm. Đối với định dạng phim này vẫn còn nhiều lựa chọn vật liệu tốt cho ảnh màu và đen trắng. Một lựa chọn phim tốt là Kodak Gold 200 cho ảnh màu và Ilford FP4 Plus cho ảnh đen trắng.
Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Hầu như mọi phòng lab đều cung cấp dịch vụ này.
Canon EOS 10 phơi sáng một khu vực có kích thước 24 mm x 36 mm. Phim được tự động cuốn bằng động cơ. Nhờ vậy, nó có thể chụp tới năm hình ảnh mỗi giây. Khi đến cuối cuộn phim, nó sẽ được cuốn ngược lại vào hộp.
Canon EOS 10 Quartz Date
Canon EOS 10 không chỉ có sẵn ở phiên bản tiêu chuẩn mà còn có phiên bản đặc biệt “Quartz Date”. Phiên bản QD này cung cấp tính năng độc đáo là in trực tiếp ngày tháng chụp lên hình ảnh. Điều này đặc biệt có giá trị vào thời điểm đó, khi chưa có dữ liệu EXIF kỹ thuật số, như một công cụ hữu ích cho việc lưu trữ và tổ chức ảnh.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/4000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 5EV (0,5EV đến) |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 2CR5 battery |
| Kích thước | 15,8 x 10,6 x 7 cm |
| Kích thước theo inch | 6.22 x 4.17 x 2.76 inch |
| Trọng lượng | 625 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 109,14 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 100 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 73,94 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 68,38 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 92,60 euro |

