Máy ảnh Canon Dial 35-2 là một máy ảnh Half-Frame được Canon đưa ra thị trường. Nó được sản xuất tại một cơ sở sản xuất ở Nhật Bản và xuất hiện như phiên bản kế nhiệm của Canon Dial 35, với một số điểm khác biệt.
Những khác biệt so với người tiền nhiệm bao gồm độ nhạy ISO cao hơn của máy đo sáng, một đế gắn đèn flash, một loại pin thay thế và một động cơ lên dây cót mạnh hơn.
Với thiết kế độc đáo của mình, máy ảnh này nổi bật và đã trở thành một vật sưu tập được săn đón. Định dạng dọc là tư thế ưa thích của máy ảnh đã là điều đặc biệt. Thêm vào đó là vị trí của các nút điều khiển xung quanh ống kính, gợi nhớ đến bàn quay số của một chiếc điện thoại cũ.
So với các mẫu máy ảnh khác, máy ảnh này không có ống kính thay đổi. Tên của ống kính tích hợp là “Canon Lens SE”. Theo thông số kỹ thuật, khẩu độ tối đa đạt f/2.8 ở tiêu cự 28 mm.
Mẫu máy này yêu cầu cài đặt lấy nét thủ công vì nó không có chức năng tự động lấy nét. Khoảng cách đến chủ thể cần được ước lượng. Nên duy trì khoảng cách tối thiểu 80 cm đến chủ thể để tránh bị mờ nét. Việc cài đặt lấy nét được thực hiện trong các vùng lấy nét khác nhau, được hiển thị trực quan trong kính ngắm và được đánh dấu bằng các biểu tượng.
Máy đo sáng tích hợp trong máy ảnh cho phép xác định chính xác các thông số phơi sáng. Máy đo sáng hỗ trợ phim có giá trị ISO từ 8 đến 1000.
Người chụp thiết lập tốc độ màn trập mong muốn và máy ảnh sau đó điều chỉnh khẩu độ phù hợp trong phạm vi từ f/2.8 đến f/22. Màn trập cung cấp các giá trị khác nhau để lựa chọn, cụ thể là 1/30 giây, 1/60 giây, 1/125 giây và 1/250 giây. Nếu muốn sử dụng đèn flash, người dùng có thể tự xác định cả khẩu độ và tốc độ màn trập.
Một đèn flash bên ngoài có thể được kết nối với Canon Dial 35-2 thông qua cổng PC-Flash. Một đèn flash cũng có thể được gắn vào đế flash. Thời gian đồng bộ tối đa cho flash thay đổi tùy thuộc vào đèn flash được sử dụng. Với thời gian phơi sáng 1/30 giây, bạn sẽ an toàn vì tất cả các đèn flash đều có thể được sử dụng.
Trong thân máy có một lỗ ren để gắn chân máy. Ngoài ra còn có một kết nối cho dây bấm mềm. Một bộ hẹn giờ chụp tự động có sẵn như một phụ kiện vì mẫu này không có chức năng hẹn giờ chụp tự động tích hợp.
Trọng lượng máy ảnh là 410 gram và kích thước là 9,9 x 7,55 x 4,35 cm. Máy ảnh hoạt động bằng pin thủy ngân như National M-1D, Toshiba TH-MC, Mallory RM 625 N hoặc Eveready E 625 R, tuy nhiên những loại này không còn được sản xuất nữa.
Phim cho Canon Dial 35-2
Loại phim nào là cần thiết cho Canon Dial 35-2? Nó hoạt động với phim 35mm. Phim 35mm vẫn đang được sản xuất và có thể dễ dàng được xử lý ở hầu hết các phòng lab ảnh.
Hai loại phim được đề xuất cho máy ảnh Nhật Bản này là Kodak Portra 400 và Kodak T-Max 100. Cả hai loại phim đều có thể tạo ra những hình ảnh màu và đen trắng ấn tượng. Các nhà sản xuất phim đáng chú ý khác bao gồm Lomography, Rollei, Adox và Foma.
Âm bản của máy ảnh 35mm có kích thước 24 mm x 18 mm, tương đương với một nửa khung hình tiêu chuẩn của máy ảnh 35mm.
Một đặc điểm đặc biệt, đặc biệt là vào thời điểm đó, là cơ cấu lên phim. Đây là một động cơ cơ học phải được lên dây cót trước khi sử dụng. Sau mỗi lần chụp, động cơ sẽ kéo phim tiếp và chuẩn bị màn trập cho lần chụp tiếp theo.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh half-frame |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 18 mm |
| Tên ống kính | Canon Lens SE |
| Tiêu cự | 28 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 80 cm / 2.624 ft |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ren lọc | 48 mm |
| Cấu trúc ống kính | 5 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/250 giây đến 1/30 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 8 đến 1000 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash, Hot Shoe |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 1x 1.3 V mercury battery |
| Kích thước | 9,9 x 7,55 x 4,35 cm |
| Kích thước theo inch | 3.90 x 2.97 x 1.71 inch |
| Trọng lượng | 410 gram |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 143,09 euro 2542311331181125261021557168 Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 22/12/2025 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 216,43 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 188,40 euro |