Dòng Ricoh Auto Half, được sản xuất với nhiều mẫu mã từ những năm 1960 đến 1970, thể hiện một kỷ nguyên đổi mới và thay đổi trong nhiếp ảnh. Những máy ảnh 35mm nửa khung hình nhỏ gọn này đã làm say mê các nhiếp ảnh gia với thiết kế độc đáo, dễ sử dụng và khả năng chụp 72 bức ảnh trên một cuộn phim.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Ricoh Professional Auto 35H | Ricoh Auto Half S | Ricoh Auto Half SE | Ricoh Auto Half |
|---|---|---|---|---|
| Loại máy ảnh | máy ảnh half-frame | máy ảnh half-frame | máy ảnh half-frame | máy ảnh half-frame |
| Định dạng phim | 35mm | 35mm | 35mm | 35mm |
| Cảm biến kỹ thuật số | Không | Không | Không | Không |
| Vận chuyển phim | tự động | tự động | tự động | tự động |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 17 mm | 17 mm x 24 mm | 17 mm x 24 mm | 17 mm x 24 mm |
| Loại ống kính | ống kính cố định | ống kính cố định | ống kính cố định | ống kính cố định |
| Tiêu cự | 25 mm | 25 mm | 25 mm | 25 mm |
| Khẩu độ tối đa | f/2.8 | f/2.8 | f/2.8 | f/2.8 |
| Khẩu độ tối thiểu | f/22 | — | — | — |
| Đồng hồ đo sáng | Có | Có | Có | Có |
| Đèn flash | Hot shoe | — | — | — |
| Lấy nét | lấy nét cố định | lấy nét cố định | lấy nét cố định | lấy nét cố định |
| Trọng lượng | — | 350 | 350 | 270 |
| Kích thước | — | 8.9 x 6.7 x 3.45 cm | 8.9 x 6.7 x 3.45 cm | 9 x 7.15 x 3.1 cm |
| Ngày phát hành | 1974 | 1965 | 1967 | 1962 |
| Bắt đầu sản xuất | 1974 | 1965 | 1967 | 1962 |
| Kết thúc sản xuất | 1976 | — | — | — |
| Nhà sản xuất | Ricoh | Ricoh | Ricoh | Ricoh |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Tuổi | Lên đến 52 năm | Lên đến 61 năm | Lên đến 59 năm | Lên đến 64 năm |
| Thời gian sản xuất | 2 năm | — | — | — |