minolta-xg-m-35mm-slr-camera

Bản quyền ảnh: Paul Gaudriault

Minolta XG-M

Minolta XG-M là một chiếc máy ảnh từ công ty truyền thống Minolta. Nó được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản. Máy ảnh phản xạ ống kính đơn này được bán trên toàn thế giới. Các nhiếp ảnh gia ở Nhật Bản có thể mua máy ảnh này với tên gọi Minolta X-70.

Máy ảnh này có khả năng thay đổi ống kính. Có thể sử dụng các ống kính với ngàm Minolta SR. Cho kết nối này có rất nhiều ống kính để lựa chọn. Hệ thống lấy nét tự động chưa có ở mẫu máy này. Tiêu cự phải được điều chỉnh thủ công cho mỗi bức ảnh.

Tuy nhiên, các thiết lập phơi sáng được tự động một phần. Máy ảnh đi kèm với chế độ ưu tiên tốc độ màn trập. Trong đó khẩu độ được thiết lập thủ công và công nghệ máy ảnh chọn tốc độ màn trập phù hợp. Nhưng cũng có một chế độ thủ công. Ở đây tốc độ màn trập và khẩu độ có thể được chọn tự do. Minolta XG-M là mẫu duy nhất trong dòng XG hiển thị kết quả đo sáng trong chế độ thủ công.

Màn trập hỗ trợ tốc độ từ 1/1000 giây đến 1 giây. Ngoài ra còn có chế độ Bulb cho phơi sáng lâu. Để có những bức ảnh không bị rung, bạn có thể gắn máy ảnh lên chân máy thông qua ren ở mặt dưới. Có sẵn bộ hẹn giờ chụp và cổng kết nối cho dây bấm mềm.

Đèn flash có thể được kết nối qua cáp. Một đèn flash với đế Hot Shoe cũng có thể được sử dụng. Tốc độ màn trập nhanh nhất khi sử dụng đèn flash là 1/60 giây.

Máy ảnh cần hai pin SR44 cho đồng hồ đo sáng. Loại pin này ngày nay vẫn dễ dàng tìm mua.

Theo hướng dẫn, kích thước của Minolta XG-M là 13,8 x 8,9 x 5,2 cm. Nó nặng 515 gram.

Phim cho Minolta XG-M

Loại phim nào được sử dụng cho Minolta XG-M? Máy ảnh phơi sáng phim định dạng 35mm. Những loại phim này ngày nay vẫn dễ dàng tìm mua. Về lý thuyết, bạn có thể sử dụng hầu hết tất cả các loại phim có sẵn. Đồng hồ đo sáng hỗ trợ độ nhạy sáng phim từ ISO 25 đến ISO 1600.

Các loại phim có thể dùng cho Minolta XG-M là Kodak Gold 200 và Ilford FP4 Plus. Đặc biệt cho định dạng 35mm, vẫn còn nhiều nhà sản xuất vật liệu phim khác. Tất nhiên còn nhiều loại phim khác mà bạn có thể sử dụng để chụp ảnh.

Một cuộn phim thường chứa được 36 ảnh. Cơ cấu cuộn phim là cơ học. Tuy nhiên, có một động cơ phụ kiện tự động cuộn phim. Một bộ đếm ảnh trên đỉnh máy cho biết số lượng ảnh đã chụp.

Thông số kỹ thuật

camera_spec
Thuộc tính Đặc điểm
Định dạng phim 35mm
Định dạng ảnh 36 mm x 24 mm
Loại ống kính ống kính có thể thay đổi
Tốc độ màn trập 1/1000 đến 1 giây
Chế độ Bulb
Khẩu độ có thể điều chỉnh
Tốc độ màn trập có thể điều chỉnh
Phơi sáng tự động Không
Đồng hồ đo sáng Máy đo sáng CdS
Độ nhạy phim được hỗ trợ ISO 25 đến ISO 1600
Chế độ phơi sáng Ưu tiên tốc độ, Chế độ thủ công
Khoảng bù sáng ± 2 LW
Kết nối đèn flash Hot shoe, PC flash
Tốc độ đồng bộ flash 1/60 giây
Ren chân máy
Ren dây chụp
Hẹn giờ tự động
Nguồn điện 2x pin SR44
Kích thước 13.8 x 8.9 x 5.2 cm
Kích thước (inch) 5.43 x 3.5 x 2.05 inch
Trọng lượng 515 gam
Ngày phát hành 1981
Tuổi Lên đến 45 năm
Bắt đầu sản xuất 1981
Nhà sản xuất Minolta

Giá đã qua sử dụng

Giá trung bình hiện tại của máy ảnh này là 113,78 € dựa trên 97 ưu đãi, tính đến ngày 6.7.2026.

Giá trung bình theo năm

  • 2026: 112,18 €
  • 2025: 121,41 €
  • 2024: 131,68 €
  • 2023: 108,73 €