minolta-7000-single-lens-reflex-camera-en-bnv.jpg

Minolta 7000

Máy ảnh Minolta 7000 có nguồn gốc từ những năm 1980 và được sản xuất tại Nhật Bản. Mẫu máy này còn được gọi là Alpha 7000. Tại Hoa Kỳ, nó được phân phối dưới tên 7000, trong khi ở các thị trường khác, nó có sẵn với tên Minolta 7000.

Giống như nhiều mẫu máy khác, máy ảnh phim 35mm này cũng có khả năng thay đổi ống kính. Nó được trang bị ngàm Minolta A. Tuy nhiên, không giống một số máy ảnh khác, máy ảnh phim 35mm này không yêu cầu lấy nét thủ công. Minolta 7000 có hệ thống lấy nét tự động.

Được trang bị đồng hồ đo sáng tích hợp, máy ảnh phim 35mm này cho phép sử dụng phim với giá trị ISO từ 25 đến 6400. Để nhận diện độ nhạy sáng của phim, mã DX trên hộp phim có thể được đọc. Việc đo sáng được thực hiện thông qua chính ống kính.

Máy ảnh cung cấp các chế độ phơi sáng khác nhau như chế độ thủ công, ưu tiên khẩu độ, ưu tiên tốc độ màn trập và chế độ chương trình. Về tốc độ màn trập, có thể lựa chọn từ 1/2000 giây đến 30 giây. Ngoài ra còn có chế độ Bulb, cho phép chụp phơi sáng lâu.

Để có thêm ánh sáng cho ảnh chụp, có thể kết nối đèn flash gắn ngoài hoặc bộ kích hoạt từ xa qua đế gắn đèn flash của máy ảnh. Để có những bức ảnh ổn định hơn, có thể gắn chân máy vào mặt dưới của thân máy ảnh. Hơn nữa, máy ảnh phim 35mm này có chức năng hẹn giờ chụp tự động tiện lợi, đặc biệt hữu ích cho ảnh nhóm hoặc selfie.

Theo hướng dẫn, thân máy không có ống kính và phim, với kích thước 13,8 x 9,15 x 5,2 cm, nặng khoảng 555 gram. Nguồn điện sử dụng là hai pin AAA .

Phim cho Minolta 7000

Theo hướng dẫn, Minolta 7000 sử dụng phim 35mm, đây là định dạng phim phổ biến nhất. Vì lý do này, một số nhà sản xuất vẫn sản xuất phim cho định dạng này. Hai loại phim 35mm được đề xuất cho ảnh màu và đen trắng là Kodak Gold 200 và Ilford FP4 Plus.

Vùng phơi sáng của máy ảnh 35mm trải dài trên 24 mm x 36 mm. Sau khoảng 36 khung hình, cần thay phim. Phim được vận chuyển tự động. Động cơ của máy ảnh được thiết kế để đạt tốc độ khoảng 2 ảnh mỗi giây, đảm bảo hoạt động trơn tru.

Thông số kỹ thuật

camera_spec
Thuộc tính Đặc điểm
Định dạng phim 35mm
Cảm biến kỹ thuật số Không
Ảnh mỗi giây 2
Định dạng ảnh 36 mm x 24 mm
Loại ống kính Ống kính có thể thay đổi
Tốc độ màn trập 1/2000 đến 30 giây
Chế độ Bulb
Khẩu độ có thể điều chỉnh
Tốc độ màn trập có thể điều chỉnh
Phơi sáng tự động Không
Đồng hồ đo sáng
Độ nhạy phim được hỗ trợ ISO 25 đến ISO 6400
Chế độ phơi sáng Tự động chương trình, Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên khẩu độ, Chế độ thủ công
Khoảng bù sáng ± 4 LW
Kết nối đèn flash Hot shoe
Tốc độ đồng bộ flash 1/100 giây
In dấu ngày Không
Ren chân máy
Ren dây chụp Không
Hẹn giờ tự động Có, Chức năng tự kích với 10 giây trễ
Nguồn điện 4x pin AAA
Kích thước 13.8 x 9.15 x 5.2 cm
Kích thước (inch) 5.43 x 3.6 x 2.05 inch
Trọng lượng 555 gam
Ngày phát hành 1985
Tuổi Lên đến 41 năm
Bắt đầu sản xuất 1985
Nhà sản xuất Minolta
Tên công ty thương hiệu Minolta Camera Co., Ltd.

Giá đã qua sử dụng

Giá trung bình hiện tại của máy ảnh này là 50,98 € dựa trên 100 ưu đãi, tính đến ngày 6.7.2026.

Giá trung bình theo năm

  • 2026: 50,07 €
  • 2025: 59,36 €
  • 2024: 67,72 €
  • 2023: 67,97 €
REF. PATTERN 04 SCALE 1:100