canon-f-1n-single-lens-reflex-camera-bnv

Canon F-1N

Canon F-1N là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Máy ảnh SLR này được Canon giới thiệu vào năm 1976. Nó là người kế nhiệm của Canon F-1, mặc dù có thể coi đây là một bản cập nhật của chiếc máy ảnh huyền thoại.

Những thay đổi trên máy ảnh, vẫn tương thích với phụ kiện F-1, khá tối thiểu. Ví dụ, cơ chế lên phim cơ học được tăng tốc và độ nhạy sáng phim có thể đạt từ ISO 2000 lên ISO 3200. Ngoài ra, một khóa cố định được thêm vào đế đèn flash để ngăn cáp PC bị tuột. Tổng cộng có mười ba cải tiến so với F-1 cũ.

Năm 1978, một phiên bản biến thể màu của mẫu máy này được giới thiệu với tên gọi Canon OD F-1. OD là viết tắt của Olive-drab, màu sắc của thân máy gợi nhớ đến quân đội Hoa Kỳ.

Ống kính của Canon F-1N có thể thay đổi. Có thể sử dụng các ống kính với ngàm Canon FD. Việc lấy nét của ống kính được thực hiện thủ công. Canon F-1N không có tính năng lấy nét tự động.

Để chụp ảnh, Canon F-1N có một máy đo sáng. Nó được thiết kế để chụp với phim có độ nhạy sáng từ ISO 25 đến ISO 3200. Như với hầu hết máy ảnh SLR, việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Cả khẩu độ mong muốn và tốc độ màn trập đều có thể được thiết lập thủ công.

Tốc độ màn trập ngắn nhất có thể là 1/2000 giây. Đối với phơi sáng lâu, có chế độ Bulb.

Máy ảnh phim định dạng 35mm này có một bộ hẹn giờ chụp tự động tích hợp. Ngoài ra còn có một cổng kết nối cho dây bấm mềm và một lỗ ren cho chân máy. Việc sử dụng đèn flash có thể thực hiện qua cổng PC-Flash.

Với kích thước 14,7 x 10 x 5 cm, Canon F-1N nặng 845 gram. Máy ảnh cần một pin thủy ngân 1.35 V.

Phim cho Canon F-1N

Canon F-1N sử dụng phim định dạng 35mm. Phim định dạng 35mm ngày nay vẫn dễ dàng tìm mua và được hầu hết các phòng lab phim ảnh xử lý. Những loại phim đẹp cho ảnh đen trắng hoặc màu là AgfaPhoto APX 100 và Fujifilm Superia 400.

Việc xử lý phim âm bản màu được thực hiện bằng quy trình phát triển C-41. Quy trình phát triển này được hầu hết các phòng lab cung cấp. Ví dụ, các chuỗi hiệu thuốc lớn ở Đức cung cấp dịch vụ xử lý phim màu.

Thông số kỹ thuật

camera_spec
Thuộc tính Đặc điểm
Định dạng phim 35mm
Định dạng ảnh 36 mm x 24 mm
Loại ống kính Ống kính có thể thay đổi
Tốc độ màn trập 1/2000 đến 1 giây
Chế độ Bulb
Khẩu độ có thể điều chỉnh
Tốc độ màn trập có thể điều chỉnh
Phơi sáng tự động Không
Đồng hồ đo sáng Máy đo sáng CdS
Độ nhạy phim được hỗ trợ ISO 25 đến ISO 3200
Kết nối đèn flash PC flash
Ren chân máy
Ren dây chụp
Hẹn giờ tự động
Nguồn điện 1x 1.35 V mercury battery
Kích thước 14.7 x 10 x 5 cm
Kích thước (inch) 5.79 x 3.94 x 1.97 inch
Trọng lượng 845 gam
Ngày phát hành 1976
Tuổi Lên đến 50 năm
Bắt đầu sản xuất 1976
Nhà sản xuất Canon

Giá đã qua sử dụng

Giá trung bình hiện tại của máy ảnh này là 443,99 € dựa trên 98 ưu đãi, tính đến ngày 6.7.2026.

Giá trung bình theo năm

  • 2026: 399,83 €
  • 2025: 395,79 €
  • 2024: 327,11 €
  • 2023: 329,89 €
OPTICAL DOUBLE-GAUSS SCHEMATIC 50mm f/1.4 LENS