Zenit EM là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Nó được sản xuất bởi KMZ từ năm 1972 đến 1984 với số lượng gần một triệu chiếc. Đây là phiên bản kế nhiệm của Zenit E. Máy ảnh này bổ sung tính năng tự động khẩu độ cho Zenit E. Có một số thay đổi nhỏ về ngoại hình, nhưng chỉ có một thay đổi lớn duy nhất. Zenit EM không chỉ được bán dưới thương hiệu “Zenit”, mà ở phương Tây còn dưới nhiều nhãn hiệu thương mại khác nhau.
Máy ảnh không có lấy nét tự động. Người dùng phải lấy nét thủ công. Ống kính của Zenit EM có thể thay đổi được. Nó sử dụng ngàm M42 để làm điều này. Thông thường, máy ảnh đi kèm với ống kính Helios-44M 2/58.
Ngàm M42 là một tiêu chuẩn kết nối ống kính thay đổi độc lập với nhà sản xuất. Ngàm M42 được phát triển để kế nhiệm ngàm M39. Các ống kính M42 được sản xuất bởi nhiều hãng như Pentax, Pentacon, Zeiss và KMZ (Zenit).
Máy ảnh được trang bị một đồng hồ đo sáng. Máy ảnh SLR đo sáng qua ống kính (TTL). Người chụp có thể tự do điều chỉnh khẩu độ và tốc độ màn trập. Máy ảnh có chế độ Bulb, cho phép màn trập mở trong một khoảng thời gian có thể thay đổi.
Việc sử dụng đèn flash bên ngoài có thể thực hiện qua ổ cắm PC-Flash. Zenit EM có thể được gắn trên chân máy. Ngoài ra còn có một lỗ cắm cho dây bấm mềm. Máy cũng có tính năng tự chụp. Máy ảnh phim 35mm này không cần pin.
Phim cho Zenit EM
Zenit EM sử dụng phim 35mm. Phim 35mm vẫn được cung cấp bởi nhiều nhà sản xuất khác nhau. Một lựa chọn cho ảnh màu là Kodak Ultramax 400 và AgfaPhoto APX 400 cho ảnh đen trắng. Cả hai loại phim đều mang lại kết quả ổn định với máy ảnh phản xạ ống kính đơn.
Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình xử lý này được thực hiện bởi tất cả các phòng lab ảnh cung cấp dịch vụ tráng phim 35mm. Phim đen trắng được xử lý bằng loại thuốc tráng phù hợp.
Diện tích của phim âm bản là 24 mm x 36 mm. Với kích thước vùng phơi sáng này, một cuộn phim thông thường (135-36) thường chứa được 36 ảnh. Phim trong máy ảnh phải được người chụp tua thủ công.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính M42 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1/30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | Không cần thiết |
| Quốc gia sản xuất | Liên Xô |
| Kết thúc sản xuất | 1984 |
| Thời gian sản xuất | 12 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 64,11 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 37 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 44,33 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 61,21 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 54,10 euro |