Voigtländer VF 135 là một máy ảnh đo khoảng cách từ những năm 70. Về nguyên tắc, nó giống hệt với Rollei XF 35. Tuy nhiên, VF 135 thiếu tính năng tự động flash, và khoảng cách và khẩu độ không được liên kết với nhau.
Ống kính 40 mm của máy ảnh đo khoảng cách mang tên “Voigtländer Color-Skoparex 2,3/40” nhưng thực chất giống hệt với Sonnar 1:2,3/40 mm có phủ lớp.
Phim cho Voigtländer VF 135
Voigtländer VF 135 được thiết kế cho phim cỡ nhỏ (35mm). Phim cỡ nhỏ vẫn được sản xuất ngày nay và có thể được tráng tại hầu hết các phòng lab. Kodak Portra 400 là một loại phim màu có thể dùng cho máy ảnh đo khoảng cách. Ảnh đen trắng có thể chụp với Kodak T-Max 400. Cả hai loại phim đều cho kết quả ổn định. Máy ảnh 35mm phơi sáng một diện tích 24 mm x 36 mm. Vì vậy, thông thường một cuộn phim có thể chứa 36 ảnh.
Tất nhiên, còn có nhiều loại phim khác, từ các nhà sản xuất khác. Các thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực phim cỡ nhỏ bao gồm Ilford, Kentmere, Adox, Rollei, Lomography và cả công ty Nhật Bản Fujifilm.
Quy trình tráng phim màu là quy trình C-41. Quy trình C-41 được thực hiện bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Ví dụ, bạn có thể gửi phim để tráng tại hầu hết các cửa hàng tạp hóa. Ở đó, thường khi tráng phim, họ sẽ in trực tiếp các bản in từ ảnh, vì vậy bạn có ngay sản phẩm trong tay.
Phim đen trắng có thể được tráng tại phòng lab hoặc tại nhà. Trong phòng lab, phim thường được tráng bằng máy tráng tự động được thiết kế riêng cho phim đen trắng. Thông thường, phim được tráng trong dung dịch hóa chất đặc biệt, làm lộ sáng phim và tạo ra hình ảnh. Sau đó, phim được nhúng vào dung dịch cố định để ổn định lớp phơi sáng của phim và cố định hình ảnh vĩnh viễn.
Máy ảnh 35mm không còn được sản xuất nữa. Giá trị của Voigtländer VF 135 phụ thuộc vào tình trạng của máy ảnh. Tất nhiên, việc máy ảnh có còn hoạt động hay không cũng đóng một vai trò quan trọng.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh rangefinder |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 40 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.3 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Telemetro | Có |
| Thời gian phơi sáng | 1/650 giây đến 1/30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x PX625 battery |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 123,98 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 13 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 145,06 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 143,55 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 137,58 euro |