Samsung FF-222 là một máy ảnh chụp nhanh. Máy ảnh phim 35mm này được sản xuất bởi Samsung và có vỏ màu đen. Nó được xếp vào nhóm các mẫu máy giá rẻ.
Ống kính của Samsung FF-222 không thể thay thế. Nó mang ký hiệu “Samsung Lens 35mm F4.5”. Tiêu cự của ống kính không thể điều chỉnh. Khoảng cách lấy nét gần nhất của ống kính là 1,5 m. Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng không đủ, máy có đèn flash tích hợp.
Kích thước và trọng lượng của máy ảnh là những yếu tố quan trọng cần được xem xét khi lựa chọn máy ảnh phù hợp. Máy ảnh 35mm của nhà sản xuất Hàn Quốc trong trường hợp này là một ví dụ về máy ảnh nhỏ gọn và nhẹ, dễ dàng mang theo. Với kích thước chỉ 12,9 x 7,4 x 5 cm, máy ảnh này cực kỳ tiện lợi và có thể dễ dàng cất trong túi xách hoặc ba lô.
Trọng lượng nhẹ chỉ 200 gram cũng khiến nó trở nên lý tưởng cho du lịch hoặc các hoạt động ngoài trời, nơi mỗi gram đều có giá trị. Khi máy ảnh được vận hành bằng pin AA , trọng lượng của nó tăng lên 220 gram, vẫn rất nhẹ. Pin AA là loại pin phổ biến, dễ tìm và thay thế, giúp việc sử dụng máy ảnh trở nên rất tiện lợi.
Ngoài phiên bản FF-222 thông thường, còn có phiên bản FF-222 QD. Mẫu này cho phép in ngày tháng hiện tại lên phim. Nguồn điện cần thiết cho chức năng này là pin CR 2025 .
Phim cho Samsung FF-222
Samsung FF-222 sử dụng phim 35mm. Máy hỗ trợ phim có mã DX với ISO 100 hoặc ISO 400. Nếu không có mã DX, máy sẽ chọn ISO 100 làm độ nhạy sáng. Kích thước âm bản của Samsung FF-222 là 24 mm x 36 mm.
Lựa chọn phim tốt là Kodak Portra 400 cho ảnh màu và Ilford Delta 400 cho ảnh đen trắng.
Phim màu được thiết kế để xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình C-41 được thực hiện bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Phim đen trắng phải được xử lý trong dung dịch tráng phim đen trắng chuyên dụng.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/4.5 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 150 cm / 4.92 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Thời gian phơi sáng | 1/150 giây |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 1x pin AA |
| Kích thước | 12,9 x 7,4 x 5 cm |
| Kích thước theo inch | 5.08 x 2.91 x 1.97 inch |
| Trọng lượng | 200 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 18,29 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 9 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 22/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 33,70 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 29,22 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 21,13 euro |