Phenix DC303N là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn cơ khí định dạng 35mm, được một công ty Đài Loan cung cấp và sản xuất tại nhà máy Jiangxi Optical Instrument General Factory ở Trung Quốc. Nó giống hệt về mặt thiết kế với một số mẫu khác, bao gồm Vivitar V3800N, Hikari 2002, Promaster 2500PK Super và Braun SR2000 PK, và thường được tiếp thị như một máy ảnh bền bỉ và đáng tin cậy cho sinh viên nhiếp ảnh.
Máy ảnh có ngàm Pentax-K, cho phép sử dụng nhiều loại ống kính thay thế khác nhau. Việc lấy nét luôn được thực hiện thủ công, hỗ trợ bởi một chỉ báo hình cắt với vòng vi lăng kính trong kính ngắm. Không có chức năng tự động lấy nét.
Để điều khiển phơi sáng, Phenix DC303N được trang bị một máy đo sáng TTL trọng tâm. Nó được thiết kế cho độ nhạy phim từ ISO 25 đến ISO 3200. Người chụp thiết lập thời gian phơi sáng và khẩu độ một cách thủ công. Một chỉ báo LED trong kính ngắm báo hiệu phơi sáng chính xác bằng đèn xanh và cảnh báo phơi sáng quá mức hoặc thiếu sáng bằng các biểu tượng cộng hoặc trừ màu đỏ.
Cửa trập kim loại cơ khí chạy dọc cung cấp tốc độ cửa trập từ 1/2000 giây đến một giây cũng như chế độ Bulb (B) cho phơi sáng lâu.
Các tính năng khác của máy ảnh bao gồm chức năng chụp đa phơi sáng và một nút khép khẩu để kiểm soát trực quan độ sâu trường ảnh. Đèn flash bên ngoài có thể được kết nối qua cổng gắn đèn flash hot shoe hoặc ổ cắm đồng bộ PC, với tốc độ đồng bộ flash là 1/125 giây hoặc lâu hơn.
Máy ảnh cũng được trang bị một bộ hẹn giờ cơ khí với thời gian trễ khoảng 10 giây, một lỗ chân máy và một cổng cho dây bấm mềm.
Với kích thước 135 mm x 84,5 mm x 50 mm, thân máy nặng 445 gram không bao gồm pin. Nguồn điện cho máy đo sáng được cung cấp bởi hai pin LR44 hoặc SR44 . Vì cửa trập hoạt động hoàn toàn cơ khí, máy ảnh vẫn hoạt động đầy đủ mà không cần pin, nhưng không có máy đo sáng.
Phim cho Phenix DC303N
Đối với Phenix DC303N, phim 35mm được sử dụng, tạo ra âm bản ở định dạng 24 mm x 36 mm. Việc cuốn phim được thực hiện thủ công thông qua một cần cuốn nhanh. Một loại phim màu cho máy ảnh định dạng 35mm có thể là Fujifilm Superia 400. Một loại phim có thể dùng cho ảnh đen trắng là Ilford FP4 Plus.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Cơ chế vận chuyển phim | Cần gạt nhả nhanh |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính Pentax K |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 1 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 3200 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 2x pin LR44 |
| Kích thước | 13,5 x 5,8 x 5 cm |
| Kích thước theo inch | 5.31 x 2.28 x 1.97 inch |
| Trọng lượng | 445 gram |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |