×

Petri Micro Compact

Orange links = Amazon Ad
Can you order this camera on Amazon?
  • Thương hiệu: Petri
  • Tên: Petri Micro Compact
  • Nhà sản xuất: Petri
  • Tên thương mại: Carena Micro Compact
  • Loại: Máy ảnh ngắm
  • Loại phim: 35mm
  • Tiêu cự: 40 mm
  • Khẩu độ tối đa: f/2.8
  • Lấy nét: Thủ công
  • Tốc độ màn trập: 1/200 s đến 1/30 s
  • Đèn flash / kết nối đèn flash: Hot Shoe

Petri Micro Compact là một chiếc máy ảnh của nhà sản xuất Nhật Bản Petri. Máy ảnh phim 35mm này cũng được bán dưới tên “Carena Micro Compact”. Thân máy ảnh có màu đen.

Máy ảnh đi kèm với một ống kính cố định có tiêu cự cố định. Tiêu cự của ống kính là 40 mm. Khẩu độ tối đa là f/2.8. Người dùng phải lấy nét thủ công bằng cách sử dụng vùng lấy nét. Máy ảnh phim 35mm này không có chức năng tự động lấy nét. Để có được hình ảnh sắc nét, bạn cần cách chủ thể ít nhất 100 cm.

Petri Micro Compact có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 25 đến ISO 800. Petri Micro Compact có chế độ tự động phơi sáng. Thông qua đế giày nóng, một đèn flash ngoài có thể được sử dụng với máy ảnh phim 35mm. Thời gian đồng bộ là 1/30 giây.

Trong Petri Micro Compact có một lỗ ren để gắn chân máy. Ngoài ra còn có một cổng kết nối cho dây bấm máy. Máy ảnh nặng 320 gram và có kích thước 10 x 6,4 x 4,8 cm. Nguồn điện của máy ảnh phim 35mm được cung cấp bởi một pin 1.3 volt, ví dụ như National M-1C (PX675).

Phim cho Petri Micro Compact

Không có phim 35mm, máy ảnh sẽ không hoạt động. Định dạng phim 35mm rất phổ biến và cho phép thiết kế thân máy nhỏ gọn, do đó vẫn còn một số nhà sản xuất và nhiều phòng lab phát triển hiện nay. Một loại phim có thể dùng cho ảnh màu là Agfaphoto Vista 400. Một lựa chọn cho ảnh đen trắng là AgfaPhoto APX 400. Cả hai loại phim đều cho kết quả ổn định và phù hợp cho sử dụng hàng ngày. Tất nhiên, còn có nhiều loại phim khác có thể sử dụng với máy ảnh này. Vật liệu phù hợp được cung cấp bởi Fujifilm, Ilford hoặc Kodak.

Petri Micro Compact chỉ có thể mua được dưới dạng đã qua sử dụng. Giá trị của một chiếc máy đã qua sử dụng chủ yếu được đánh giá dựa trên tình trạng và khả năng hoạt động.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của máy ảnh
Thuộc tínhThông số
Loại máy ảnhMáy ảnh ngắm
Định dạng phim35mm
Vận chuyển phimThủ công
Định dạng ảnh24 mm x 36 mm
Tiêu cự40 mm
Khẩu độ lớn nhấtf/2.8
Lấy nétThủ công
Ống ngắmỐng ngắm khung sáng có dấu bù thị sai
Thời gian phơi sáng1/200 giây đến 1/30 giây
Máy đo sángMáy đo sáng CdS
Độ nhạy phim được hỗ trợISO 25 đến 800
Cài đặt phơi sáng thủ côngKhông
DX tự động (độ nhạy phim)Không
Đèn flash tích hợpKhông
Kết nối đèn flashHot Shoe
Tốc độ đồng bộ flash1/30 s
Ngàm chân máy
Ren gắn dây bấm mềm
Hẹn giờKhông
Nguồn điện1x PX675 1.35V mercury battery
Kích thước10 x 6,4 x 4,8 cm
Kích thước theo inch3.94 x 2.52 x 1.89 inch
Trọng lượng320 gram
Nhà sản xuấtPetri
Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng55,60 euro
i
Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 22/06/2026
Giá đồ cũ trung bình trong năm 202369,03 euro

Viết bình luận

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert