Pentax Zoom 90 là một máy ảnh phim 35mm. Nó thuộc nhóm máy ảnh chụp nhanh và có vỏ làm bằng nhựa.
Máy ảnh này đi kèm với một ống kính cố định. Phạm vi zoom của ống kính là từ 38 mm đến 90 mm. Khẩu độ tối đa là f/3.5. Người dùng không cần lấy nét thủ công trên máy ảnh phim 35mm này. Pentax Zoom 90 có tính năng lấy nét tự động. Khoảng cách lấy nét tối thiểu là 60 cm ở chế độ macro, nếu không thì là 100 cm.
Máy ảnh có chế độ tự động phơi sáng. Khẩu độ và tốc độ màn trập được thiết lập tự động. Công nghệ máy ảnh đọc độ nhạy sáng của phim từ mã DX trên hộp phim. Các giá trị có thể từ ISO 50 đến ISO 1600.
Không có chế độ thủ công thực sự. Thay vào đó, có chế độ Bulb cho phơi sáng lâu. Giới hạn ở đây là 60 phút. Ngoài ra còn có chế độ chụp nhiều lần và chụp theo khoảng thời gian.
Tất nhiên, bộ hẹn giờ chụp tự động cũng không thể thiếu. Máy ảnh cũng có thể được gắn trên chân máy thông qua ren ở mặt dưới.
Điển hình cho máy ảnh ngắm và chụp, một đèn flash cũng được tích hợp. Đèn flash mất khoảng ba giây để sạc và có thể hoạt động ở chế độ tự động. Tuy nhiên, cũng có thể buộc đèn flash phát sáng.
Máy ảnh nặng 415 gram và có kích thước 13,7 x 7,6 x 6,4 cm.
Toàn bộ công nghệ máy ảnh được cấp nguồn bởi hai pin CR123A . Những pin này rất dễ tìm thấy trực tuyến và một lần sạc pin đủ cho rất nhiều ảnh.
Phim cho Pentax Zoom 90
Pentax Zoom 90 được thiết kế cho định dạng phim 35mm. Các loại phim có thể sử dụng cho máy ảnh compact này là Kodak Gold 200 cho ảnh màu và Kodak T-Max 400 cho ảnh trắng đen. Trong các bài đánh giá, chúng được công nhận có hiệu suất tốt khi sử dụng trong các lĩnh vực ứng dụng thông thường. Tất nhiên, người dùng cũng có thể chọn phim từ các nhà sản xuất khác. Ví dụ, có phim từ Fujifilm, Ilford hoặc Foma.
Việc cuộn phim sau mỗi bức ảnh là tự động. Việc cuộn lại phim cũng được thực hiện bởi một động cơ tích hợp. Để chụp thể thao, có một chế độ chụp liên tục.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 38 mm - 90 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/3.5 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 60 cm / 1.968 ft |
| Chức năng zoom | Có |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Cấu trúc ống kính | 8 thấu kính, 7 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/250 giây đến 1/5 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 50 đến 1600 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Các chế độ flash | Flash bù |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 13,7 x 7,6 x 6,4 cm |
| Kích thước theo inch | 5.39 x 2.99 x 2.52 inch |
| Trọng lượng | 415 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 53,53 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 96 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 53,03 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 53,92 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 49,13 euro |



