Olympus Trip MD3 là một máy ảnh chụp nhanh với nhiều tính năng tự động. Nó được sản xuất bởi Olympus tại Trung Quốc từ năm 1998 đến 2002. Đây là phiên bản kế nhiệm của Olympus Trip MD2. Chữ “MD” trong tên đại diện cho “Motor Drive” (Truyền động động cơ). Mẫu máy này không có nhiều điểm chung với Olympus Trip 35 huyền thoại.
Ống kính máy ảnh là cố định và không thể thay thế. Khẩu độ tối đa của ống kính là f/6.9 với tiêu cự 34 mm. Không có cách nào để thay đổi cài đặt lấy nét. Việc lấy nét thủ công vào chủ thể không được thiết kế. Để đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt, bạn nên duy trì khoảng cách ít nhất 150 cm với chủ thể.
Máy ảnh có khả năng nhận diện độ nhạy sáng của phim. Giá trị này được đọc thông qua mã hóa trên hộp phim. Tuy nhiên, giá trị này chỉ được sử dụng cho đèn flash. Tốc độ màn trập được cố định ở giá trị 1/125 giây.
Máy ảnh nặng 185 gram. Kích thước là 12,4 x 6,9 x 4,5 cm. Máy ảnh cần hai pin AA , cung cấp năng lượng cho tất cả các chức năng của máy. Một lỗ gắn chân máy được tìm thấy ở mặt dưới.
Phim cho Olympus Trip MD3
Olympus Trip MD3 được thiết kế cho định dạng phim 35mm và phơi sáng các loại phim tương ứng. Cơ chế cuốn phim được vận hành bằng động cơ. Sau mỗi bức ảnh, phim sẽ được cuốn tiếp. Thông qua một cửa sổ ở mặt sau, bạn có thể thấy loại phim đã lắp. Trên mặt trên có một bộ đếm ảnh.
Định dạng phim 35mm là một trong những định dạng phim phổ biến nhất và vì lý do này vẫn còn một số nhà cung cấp và nhà sản xuất sản xuất và bán vật liệu cho định dạng này.
Các loại phim ảnh có sẵn cho Olympus Trip MD3, có thể dễ dàng mua được trong thương mại trực tuyến, là Kodak T-Max 400 cho những bức ảnh đen trắng tuyệt vời và Kodak Gold 200 cho những bức ảnh màu rực rỡ.
Giá trị của máy ảnh
Trip MD3 chắc chắn không phải là một trong những mẫu hàng đầu của Olympus. Đối với một số máy ảnh Nhật Bản, ngày nay bạn vẫn phải chi một khoản tiền ba chữ số. Đối với một chiếc Trip MD3 đã qua sử dụng, hiện tại bạn phải trả trung bình 42,85 euro.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 34 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/6.9 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 150 cm / 4.92 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Cấu trúc ống kính | 3 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/125 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Kích thước | 12,4 x 6,9 x 4,5 cm |
| Kích thước theo inch | 4.88 x 2.72 x 1.77 inch |
| Trọng lượng | 185 gram |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |
| Kết thúc sản xuất | 2002 |
| Thời gian sản xuất | 4 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 42,85 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 30 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 43,18 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 53,27 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 39,35 euro |