Olympus Trip 600 là một máy ảnh chụp nhanh của Olympus, được phát triển cho định dạng phim 35mm. Việc sử dụng mẫu máy này rất đơn giản, và có các biến thể tương tự như Olympus Trip AF 50 và Olympus Trip 500. Trip được sản xuất tại một nhà máy ở Trung Quốc.
Ống kính cố định của máy ảnh có tiêu cự 28 mm và khẩu độ tối đa f/6.7. Máy ảnh này lý tưởng cho ảnh chụp nhanh, ảnh phong cảnh và ảnh nhóm với tiêu cự cố định 28 mm.
Tiêu cự được cố định, và không thể điều chỉnh khoảng cách thủ công. Để có được hình ảnh sắc nét và chi tiết, cần khoảng cách tối thiểu 100 cm đến chủ thể. Do đó, ảnh macro không thể thực hiện tối ưu với mẫu máy này.
Các thiết lập phơi sáng được điều khiển bởi đồng hồ đo sáng tích hợp, được thiết kế cho phim có ISO từ 100 đến ISO 400. Máy ảnh 35mm này có chế độ phơi sáng tự động, không cho phép nhiếp ảnh gia lựa chọn thủ công tốc độ màn trập và khẩu độ. Tốc độ màn trập được cố định ở 1/100 giây.
Trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể sử dụng đèn flash tích hợp, với độ nhạy ISO 100 có tầm xa lên đến 1,9 mét. Một lỗ gắn chân máy ở mặt dưới thân máy giúp chụp ảnh nhóm dễ dàng hơn, trong khi thiếu bộ hẹn giờ tự chụp. Thay vào đó, có một kết nối
Máy ảnh cần hai pin AA để cung cấp năng lượng cho các chức năng của nó, với pin sạc là một lựa chọn bền vững.
Phim cho Olympus Trip 600
Loại phim nào phù hợp với Olympus Trip 600? Máy ảnh phụ thuộc vào phim 35mm, và bất chấp sự bùng nổ của nhiếp ảnh kỹ thuật số, vẫn còn một sự yêu thích hoài cổ đối với phim analog.
Một loại phim 35mm được đề xuất cho ảnh màu với Olympus Trip 600 là Kodak Ultramax 400. Đối với ảnh đen trắng, phù hợp là Ilford XP2 Super. Cả hai loại phim đều cho thấy hiệu suất ổn định trong hầu hết các tình huống chụp hàng ngày theo nhiều báo cáo thử nghiệm.
Quy trình xử lý C-41 phù hợp cho phim màu và được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Tại Đức, cũng có khả năng rửa phim màu tại các chuỗi hiệu thuốc lớn.
Olympus Trip 600 có vùng phơi sáng 24 mm x 36 mm, và việc cuộn phim diễn ra tự động. Một bộ đếm ở mặt trên hiển thị số lượng ảnh đã chụp. Một cửa sổ ở mặt sau, phim đã lắp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 28 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/6.7 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 100 cm / 3.28 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Cấu trúc ống kính | 3 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/100 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 1 đến 1,9 Mét / 3.28 đến 6.23 đơn vị feet (ft) |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 53,00 euro 93864943946967957662 Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/12/2025 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 65,26 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 51,82 euro |