Olympus Trip 505, một máy ảnh chụp nhanh của Olympus, được sản xuất tại một nhà máy ở Trung Quốc. Việc sử dụng nó đơn giản và được thiết kế cho định dạng phim 35mm. Các mẫu tương tự như Olympus Trip AF 51 và Olympus Trip 601 cũng đã được phân phối.
Ống kính cố định của máy ảnh này có tiêu cự cố định 28 mm và khẩu độ tối đa f/6.7. Thấu kính bao gồm ba thành phần thủy tinh và với tiêu cự này, rất lý tưởng cho ảnh chụp nhanh, phong cảnh và ảnh nhóm, trong khi việc lấy nét thủ công là không thể.
Việc điều chỉnh khoảng cách không thể thay đổi thủ công, và để có hình ảnh sắc nét cần khoảng cách tối thiểu 100 cm đến chủ thể. Do đó, ảnh macro ít phù hợp với mẫu này.
Đồng hồ đo sáng tự động đảm bảo cài đặt chính xác trong phạm vi ISO từ 100 đến 400. Máy ảnh 35mm có chế độ phơi sáng tự động, có nghĩa là người chụp không thể chọn thời gian phơi sáng và khẩu độ thủ công. Thời gian màn trập có thể thay đổi từ 1/140 giây đến 1/2 giây.
Trong điều kiện ánh sáng yếu, đèn flash tích hợp có thể đạt tới 1,9 mét ở ISO 100, và một chỉ báo ở mặt sau hiển thị trạng thái sẵn sàng của đèn flash. Thân máy có chân đế để chụp ảnh nhóm và một bộ hẹn giờ tự chụp.
Máy ảnh cần hai pin AA , trong đó pin sạc lại là một lựa chọn thân thiện với môi trường. Một dây đeo máy ảnh có thể được gắn vào bên thân máy bằng nhựa.
Phim cho Olympus Trip 505
Olympus Trip 505 yêu cầu phim 35mm, và bất chấp sự bùng nổ của nhiếp ảnh kỹ thuật số, vẫn có một tình cảm hoài niệm đối với phim analog. Kodak Gold 200 được khuyến nghị cho ảnh màu, trong khi Ilford Delta 400 phù hợp cho ảnh đen trắng. Cả hai loại phim đều cho thấy hiệu suất ổn định theo các đánh giá kiểm tra.
Quá trình xử lý C-41 phù hợp cho phim màu và có sẵn ở hầu hết các phòng thí nghiệm ảnh. Tại Đức, việc xử lý phim màu cũng có thể được thực hiện ở các chuỗi cửa hàng dược phẩm lớn.
Olympus Trip 505 có vùng phơi sáng 24 mm x 36 mm. Việc cuộn phim diễn ra tự động, và một cửa sổ ở mặt sau hiển thị loại phim đã nạp. Nắp sau chỉ được mở sau khi phim đã được cuộn lại vào hộp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 28 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/6.7 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 100 cm / 3.28 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Cấu trúc ống kính | 3 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/140 giây đến 1/2 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 1 đến 1,9 Mét / 3.28 đến 6.23 đơn vị feet (ft) |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 81,62 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 83,26 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 82,80 euro |