Nikon TW20 là một chiếc máy ảnh chụp nhanh. Nó được giới thiệu vào những năm 80 bởi nhà sản xuất Nhật Bản. Máy ảnh compact này hướng đến đối tượng chủ yếu là người mới bắt đầu. Mẫu máy này cũng được cung cấp dưới tên Nikon Tele Touch 300.
Ống kính zoom của máy ảnh phim 35mm không thể thay thế. Nó có hai tiêu cự là 35 mm và 55 mm. Khẩu độ tối đa là f/3.8 và f/5.7 tương ứng. Có thể chuyển đổi giữa hai ống kính bằng một công tắc.
Không cần lấy nét bằng tay trên Nikon TW20. Máy ảnh có tính năng tự động lấy nét. Khoảng cách lấy nét tối thiểu của ống kính là 45 cm.
Máy ảnh phim 35mm được trang bị một máy đo sáng tích hợp. Máy đo sáng được thiết kế cho phim có độ nhạy từ ISO 100 đến ISO 1000. Máy ảnh xác định độ nhạy chính xác của phim thông qua mã DX trên hộp phim. Phơi sáng được máy ảnh tự động thiết lập. Không thể điều chỉnh khẩu độ và tốc độ màn trập.
Máy ảnh đi kèm với đèn flash tích hợp. Đèn flash có tính năng giảm mắt đỏ. Tính năng này vào thời điểm đó là một sự đổi mới lớn. Nó cũng không thiếu bộ hẹn giờ chụp và đế chân máy. Bộ hẹn giờ chụp cũng có thể chụp hai ảnh liên tiếp.
Kích thước của máy ảnh phim 35mm là 13,6 x 7,2 x 4,3 cm. Trọng lượng của nó là 290 gram. Máy ảnh cần pin DL223 .
Nikon TW20 QD
Bên cạnh mẫu thông thường, một phiên bản Quartz Date cũng được cung cấp. Mẫu này có thể in thời gian chụp trực tiếp lên hình ảnh. Để vận hành cần thêm pin CR2025 .
Phim cho Nikon TW20
Nikon TW20 sử dụng phim 35mm. Phim 35mm vẫn được sản xuất và được xử lý mà không gặp vấn đề tại hầu hết các phòng lab ảnh. Âm bản từ Nikon TW20 có kích thước 24 mm x 36 mm. Với một cuộn phim thông thường (135-36), thường có thể chụp được 36 ảnh. Phim được tự động cuốn và tự động trả lại.
Các loại phim có thể dùng cho ảnh chụp nhanh là Kodak Portra 400 cho ảnh màu và AgfaPhoto APX 100 cho ảnh đen trắng.
Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình xử lý này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab. Ngược lại, phim đen trắng phải được xử lý trong một máy xử lý đen trắng thực sự. Loại xử lý này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Tuy nhiên, cũng có thể tự xử lý tại nhà với hóa chất phù hợp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm, 55 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/3.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 45 cm / 1.476 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 1000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x DL223 battery |
| Kích thước | 13,6 x 7,2 x 4,3 cm |
| Kích thước theo inch | 5.35 x 2.83 x 1.69 inch |
| Trọng lượng | 290 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Quốc tế: Nikon Tele Touch 300 |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 56,92 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 25 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 58,03 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 58,27 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 65,63 euro |