Minolta XK là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Đây là mẫu SLR đầu tiên của Minolta có cửa trập điện tử. Nó được giới thiệu tại Photokina ở Đức vào năm 1972. Một năm sau, nó được sản xuất và bán cho các nhiếp ảnh gia tại Nhật Bản dưới tên X-1. Từ năm 1974, nó có sẵn ở châu Âu với tên XM và ở Bắc Mỹ với tên XK.
Ống kính của máy ảnh có thể thay thế được. Nó được trang bị ngàm Minolta SR. Thông thường, máy ảnh này thường đi kèm với ống kính Minolta MC Rokkor 50mm f/1.7. Tất nhiên, còn có rất nhiều ống kính khác cho hệ thống này. Bạn phải lấy nét thủ công.
Kính ngắm cũng có thể thay đổi trên Minolta XK. Kính ngắm AE có khả năng đo sáng. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 12 đến ISO 6400. Một mặt, bạn có thể đọc các giá trị thủ công. Mặt khác, có chế độ tự động. Ở đây, bạn đặt khẩu độ và máy ảnh tự động chọn tốc độ cửa trập.
Thời gian phơi sáng ngắn nhất của cửa trập điện tử là 1/1000 giây. Về mặt cơ học, có thể sử dụng 1/100 giây và chế độ Bulb. Trong chế độ Bulb, cửa trập sẽ mở cho đến khi bạn nhả nút chụp.
1/100 giây cũng là thời gian đồng bộ đèn flash. Có thể kết nối đèn flash ngoài qua ổ cắm PC flash. Máy ảnh phim 35mm có thể được kích hoạt bằng bộ hẹn giờ tự động hoặc bằng cáp bấm máy bổ sung. Ở mặt dưới có ren để gắn chân máy.
Thân máy ảnh nặng 670 gram. Kích thước là 14,75 x 8,4 x 4,8 cm. Nguồn điện được cung cấp bởi hai pin oxit bạc 1,5V, ví dụ như Mallory MS-76 hoặc Eveready S-76.
Phim cho Minolta XK
Theo hướng dẫn sử dụng, Minolta XK được thiết kế cho phim 35mm. Những loại phim này vẫn đang được sản xuất và dễ dàng mua được trên internet. Phim phải được lên thủ công sau mỗi lần chụp. Để làm điều này, có một cần lên phim nhanh. Tay quay dùng để cuộn phim trở lại vào hộp khi hết.
Các loại phim có thể dùng cho Minolta XK mà ngày nay vẫn có thể mua được là Kodak Ultramax 400 cho ảnh màu và Ilford FP4 Plus cho ảnh đen trắng. Cả hai loại phim đều cho hình ảnh chất lượng tốt với máy SLR. Một số lượng lớn các nhà sản xuất khác cũng sản xuất phim cho định dạng này.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta SR |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 đến 16 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 12 đến 6400 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên khẩu độ, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | -0,5 EV - +3,5 EV |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/100 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x 1.5 V silver oxide batteries |
| Kích thước | 14,75 x 8,4 x 4,8 cm |
| Kích thước theo inch | 5.81 x 3.31 x 1.89 inch |
| Trọng lượng | 670 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Châu Âu: Minolta XM, Nhật Bản: Minolta X-1 |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 39,23 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 18/05/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 324,97 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 226,94 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 103,41 euro |