Minolta X-9 là một máy ảnh phim 35mm từ những năm 1990. Nó được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản. Mẫu máy này chủ yếu được bán ở Mỹ và Canada. Về mặt tính năng, nó rất giống với “Minolta X-370N”. Tuy nhiên, X-9 đi kèm với một nút để xem trước độ sâu trường ảnh.
Ống kính của máy ảnh phim 35mm này có thể thay thế được. Có rất nhiều ống kính khác nhau dành cho ngàm SR của Minolta. Mẫu máy này thường được tìm thấy nhất với một ống kính 50mm. Máy ảnh phim 35mm này không có tính năng lấy nét tự động. Việc lấy nét được thực hiện thủ công bằng tay.
Minolta X-9 có một đồng hồ đo sáng giúp việc chụp ảnh trở nên dễ dàng hơn một chút. Công nghệ máy ảnh được thiết kế cho phim trong phạm vi từ ISO 12 đến ISO 3200. Độ nhạy sáng của phim có thể được điều chỉnh tự do. Khẩu độ và tốc độ màn trập cũng có thể được chọn tự do.
Về tốc độ màn trập, có thể chọn các giá trị từ 1/1000 giây đến 1 giây. Ngoài ra còn có một chế độ phơi sáng tự động. Ở đây, người dùng chọn khẩu độ và công nghệ máy ảnh sẽ chọn tốc độ màn trập phù hợp dựa trên phép đo sáng. Trong chế độ này, thời gian phơi sáng dài nhất là bốn giây chứ không chỉ một giây.
Ngoài các tốc độ phơi sáng thông thường, còn có chế độ Bulb. Chế độ này đặc biệt phù hợp cho việc phơi sáng lâu, chẳng hạn như vào ban đêm. Khi chụp ảnh ban đêm với ánh sáng yếu, bạn nên gắn máy ảnh lên chân máy. Một lỗ ren tương ứng nằm ở mặt dưới của thân máy.
Ở nút chụp cũng có một lỗ ren cho dây bấm mềm. Ngoài ra còn có tính năng tự chụp với thời gian trễ mười giây. Đèn flash cũng có thể được kết nối.
Theo hướng dẫn sử dụng, kích thước của Minolta X-9 là 14 x 9 x 5,15 cm. Nó nặng 490 gram không bao gồm ống kính và phim. Máy ảnh cần hai pin LR44 . Những viên pin này cung cấp năng lượng cho đồng hồ đo sáng, trong số những thứ khác. Pin rất dễ kiếm.
Phim cho Minolta X-9
Những loại phim có thể dùng cho Minolta X-9 là Fujifilm Superia 400 cho ảnh màu và Ilford FP4 Plus cho ảnh trắng đen. Cả hai loại phim đều mang lại kết quả vững chắc và thuyết phục trong các bài đánh giá. Cả hai loại phim đều phù hợp cho việc sử dụng hàng ngày với máy ảnh SLR và theo các bài đánh giá, có thể thuyết phục trong nhiều tình huống. Tất nhiên, tất cả các loại phim 35mm khác cũng có thể được sử dụng cho máy ảnh này.
Việc cuốn phim được thực hiện thủ công. Sau mỗi lần chụp, phim phải được cuốn tiếp bằng một cần gạt. Một động cơ điện đã được cung cấp như một phụ kiện.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta SR |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 4 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 12 đến 3200 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên khẩu độ, Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/60 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 2x pin LR44 |
| Kích thước | 14 x 9 x 5,15 cm |
| Kích thước theo inch | 5.51 x 3.54 x 2.03 inch |
| Trọng lượng | 490 gram |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 151,43 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 22/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 179,61 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 187,69 euro |