Minolta X-70 là một chiếc máy ảnh từ công ty truyền thống Minolta. Nó được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản. Máy ảnh SLR này chỉ được bán trên thị trường nội địa. Các nhiếp ảnh gia bên ngoài Nhật Bản có thể mua máy ảnh này với tên Minolta XG-M.
Máy ảnh này có khả năng thay đổi ống kính. Có thể sử dụng các ống kính với ngàm Minolta SR. Có nhiều loại ống kính để lựa chọn cho kết nối này. Hệ thống lấy nét tự động chưa có sẵn cho mẫu máy này. Tiêu cự phải được điều chỉnh thủ công cho mỗi bức ảnh.
Các cài đặt phơi sáng được tự động hóa một phần. Máy ảnh có chế độ ưu tiên khẩu độ. Khẩu độ được đặt thủ công và công nghệ máy ảnh chọn tốc độ màn trập phù hợp. Tuy nhiên, cũng có một chế độ thủ công. Ở đây, tốc độ màn trập và khẩu độ có thể được chọn tự do.
Màn trập hỗ trợ tốc độ màn trập từ 1/1000 giây đến 1 giây. Ngoài ra còn có chế độ Bulb cho phơi sáng lâu. Để có những bức ảnh không bị rung, bạn có thể gắn máy ảnh trên chân máy thông qua ren ở mặt dưới. Có sẵn bộ hẹn giờ tự chụp và cổng kết nối cho dây bấm mềm.
Đèn flash có thể được kết nối qua cáp. Một đèn flash với đế gắn flash cũng có thể được sử dụng. Tốc độ màn trập ngắn nhất khi sử dụng đèn flash là 1/60 giây.
Máy ảnh cần hai pin SR44 cho đồng hồ đo sáng. Ngay cả loại pin này ngày nay cũng dễ dàng tìm thấy.
Kích thước của Minolta X-70 theo hướng dẫn sử dụng là 13,8 x 8,9 x 5,2 cm. Thân máy không có ống kính nặng 515 gram.
Phim cho Minolta X-70
Loại phim nào có thể sử dụng với Minolta X-70? Máy ảnh phơi sáng phim 35mm định dạng nhỏ. Những loại phim này ngày nay vẫn dễ dàng tìm thấy. Về lý thuyết, bạn có thể sử dụng hầu hết tất cả các loại phim có sẵn. Đồng hồ đo sáng hỗ trợ độ nhạy sáng phim từ ISO 25 đến ISO 1600.
Các loại phim có thể sử dụng cho Minolta X-70 là Kodak Ultramax 400 và Ilford FP4 Plus. Hai loại phim này có thể thuyết phục trong các bài đánh giá thử nghiệm và phù hợp tốt cho sử dụng hàng ngày.
Thông thường, một cuộn phim chứa được 36 hình ảnh. Việc cuốn phim là cơ học. Tuy nhiên, có một động cơ phụ kiện tự động cuốn phim. Một bộ đếm hình ảnh trên đỉnh máy cho biết số lượng ảnh đã chụp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta SR |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 1 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 1600 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên khẩu độ, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/60 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x SR44 batteries |
| Kích thước | 13,8 x 8,9 x 5,2 cm |
| Kích thước theo inch | 5.43 x 3.50 x 2.05 inch |
| Trọng lượng | 515 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Hoa Kỳ: Minolta XG-M, Châu Âu: Minolta XG-M |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 110,44 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 42,92 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 51,96 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 98,87 euro |