Minolta SR-T 201 là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn có thể thay đổi ống kính và được coi là người kế nhiệm của SR-T 101. Nó được sản xuất trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến 1977. Việc sản xuất diễn ra tại một nhà máy ở Nhật Bản. Nó có thể được mua ở Nhật Bản với tên này. Các nhiếp ảnh gia ở châu Âu và phần còn lại của châu Á biết đến mẫu máy này với tên SR-T 101b. SR 101 là tên mẫu cho thị trường Bắc Mỹ (Canada và Hoa Kỳ).
Ống kính của máy ảnh có thể thay đổi. Nó được trang bị ngàm Minolta SR. Nó thường được bán với ống kính 50mm hoặc 58mm. Tuy nhiên, cũng có nhiều loại ống kính khác để kết nối. Từ góc rộng đến tele, bạn có sự lựa chọn. Bạn phải lấy nét thủ công ống kính vào chủ đề mong muốn.
Việc chụp ảnh được hỗ trợ bởi đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó có thể được sử dụng với phim có độ nhạy từ ISO 6 đến ISO 6400. Độ phơi sáng chính xác được đo qua ống kính. Thời gian phơi sáng có thể được thiết lập thủ công. Khẩu độ cũng có thể được chọn tự do. Không có điều khiển phơi sáng tự động.
Màn trập vải cơ học cho phép tốc độ từ 1/1000 giây đến 1 giây. Để phơi sáng lâu, bạn có thể sử dụng chế độ Bulb. Màn trập sẽ mở theo yêu cầu. Để làm điều này, bạn nên gắn máy ảnh trên chân máy.
Để chụp qua cổng đèn flash PC hoặc đế đèn flash, có thể sử dụng đèn flash ngoài. Một dây bấm máy cũng có thể được sử dụng với máy ảnh. Ảnh tự động cũng có thể thực hiện với bộ hẹn giờ tự chụp.
Kích thước của thân máy ảnh là 14,5 x 9,5 x 4,75 cm. Nó nặng 690 gram không có ống kính. Máy ảnh cần một pin thủy ngân 1,35V. Pin được yêu cầu để hoạt động đồng hồ đo sáng.
Phim cho Minolta SR-T 201
Để chụp ảnh với Minolta SR-T 201, cần có phim 35mm. Phim 35mm vẫn được sản xuất ngày nay và có thể được rửa ở hầu hết các phòng lab. Việc cuộn phim là cơ học. Không có động cơ trong mẫu này. Trên đỉnh có một bộ đếm cho số lượng ảnh đã chụp.
Để chụp ảnh nghệ thuật đen trắng, người ta có thể chọn Ilford Delta 100. Đối với ảnh màu, Kodak Ultramax 400 là một lựa chọn. Trong các bài đánh giá, chúng được chứng nhận có hiệu suất tốt trong các ứng dụng thông thường. Tất nhiên, còn có nhiều loại phim khác cho máy ảnh. Cũng từ các nhà sản xuất khác như Rollei hoặc Adox.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta SR |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 1 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/60 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 1.35 V mercury battery |
| Kích thước | 14,5 x 9,5 x 4,75 cm |
| Kích thước theo inch | 5.71 x 3.74 x 1.87 inch |
| Trọng lượng | 690 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Châu Âu: Minolta SR-T 101b, Hoa Kỳ: Minolta SR 101 |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Kết thúc sản xuất | 1977 |
| Thời gian sản xuất | 2 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 72,24 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 6 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 93,74 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 116,52 euro |