×

Minolta SR-T 200 II

Orange links = Amazon Ad
Can you order this camera on Amazon?
  • Thương hiệu: Minolta
  • Tên: Minolta SR-T 200 II
  • Tên theo khu vực: Minolta SR-T 100X
  • Loại: Máy ảnh phản xạ ống kính đơn
  • Loại phim: 35mm
  • Tiêu cự: -
  • Khẩu độ tối đa: phụ thuộc vào ống kính
  • Lấy nét: Thủ công
  • Tốc độ màn trập: 1/1000 s đến 1 s, Bulb
  • Đèn flash / kết nối đèn flash: Hot Shoe
  • Ngày phát hành: 1977
  • Tuổi thọ: Lên đến 49 năm

Minolta SR-T 200 II là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn dùng phim định dạng 35mm. Nó được sản xuất từ năm 1977 đến 1981 tại một nhà máy ở Nhật Bản. Mẫu máy này được Minolta định vị là máy ảnh nhập môn tại thị trường Mỹ. Bên ngoài Bắc Mỹ và Nhật Bản, mẫu máy này cũng được cung cấp với tên SR-T 100X. Không nên nhầm lẫn mẫu máy này với SR-T 200.

Ống kính của máy ảnh có thể thay đổi. Để làm được điều này, máy được trang bị ngàm SR của Minolta. Thời đó, máy ảnh thường được bán kèm với ống kính Minolta MC Rokkor 50mm f/2. Hệ thống lấy nét tự động không có trên chiếc máy ảnh phim này.

Máy ảnh phim 35mm được trang bị đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim có độ nhạy sáng từ ISO 6 đến ISO 6400. Việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Thời gian phơi sáng và khẩu độ có thể được chọn tự do. Không có chế độ điều khiển phơi sáng tự động nào tự động chọn hai cài đặt này.

Máy ảnh 35mm có cửa trập với chế độ Bulb. Ở cài đặt Bulb, cửa trập sẽ mở cho đến khi nhiếp ảnh gia nhả nút chụp. Tốc độ cửa trập thông thường dao động từ 1/1000 giây đến 1 giây. Thông qua đế gắn đèn flash, một đèn flash rời có thể được sử dụng với máy ảnh phim 35mm.

Ở mặt dưới của máy ảnh có một lỗ ren để gắn chân máy. Đối với phơi sáng lâu, một dây bấm mềm cũng có thể được kết nối. Theo hướng dẫn sử dụng, kích thước của Minolta SR-T 200 II là 14,5 x 9,5 x 4,75 cm. Nó nặng 675 gram. Việc cấp nguồn được đảm nhiệm bởi một pin thủy ngân 1,35V. Pin chỉ cần thiết cho đồng hồ đo sáng. Ngoài ra, máy ảnh hoạt động hoàn toàn bằng cơ học.

Phim cho Minolta SR-T 200 II

Việc cuộn phim của máy ảnh cũng hoạt động bằng cơ học. Minolta SR-T 200 II sử dụng phim 35mm. Một cuộn phim có thể chứa khoảng 36 hình ảnh. Số lượng hình ảnh được hiển thị ở mặt trên. Âm bản có kích thước 24 mm x 36 mm.

Một số loại phim khả dụng cho Minolta SR-T 200 II mà ngày nay vẫn có thể mua được là Kodak Portra 400 cho ảnh màu và Kodak TRI-X 400 cho ảnh đen trắng. Cả hai loại phim đều mang lại kết quả thuyết phục và được đánh giá tốt trong các bài kiểm tra. Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình xử lý này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab.

Một loạt các nhà sản xuất khác cũng sản xuất phim mới cho định dạng này. Trong số các nhà sản xuất khác có Ilford, Rollei, Adox và cả Fujifilm.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của máy ảnh
Thuộc tínhThông số
Loại máy ảnhMáy ảnh phản xạ ống kính đơn
Định dạng phim35mm
Vận chuyển phimThủ công
Định dạng ảnh24 mm x 36 mm
Ngàm ống kínhNgàm Minolta SR
Lấy nétThủ công
Thời gian phơi sáng1/1000 giây đến 1 giây, Bulb
Chế độ Bulb
Máy đo sáng
Độ nhạy phim được hỗ trợISO 6 đến 6400
Chế độ phơi sángChế độ thủ công
DX tự động (độ nhạy phim)Không
Đèn flash tích hợpKhông
Kết nối đèn flashHot Shoe
Tốc độ đồng bộ flash1/60 s
Ngàm chân máy
Ren gắn dây bấm mềm
Hẹn giờKhông
Nguồn điện1x 1.35 V mercury battery
Kích thước14,5 x 9,5 x 4,75 cm
Kích thước theo inch5.71 x 3.74 x 1.87 inch
Trọng lượng675 gram
Tên ở các thị trường khácChâu Âu: Minolta SR-T 100X
Quốc gia sản xuấtNhật Bản
Kết thúc sản xuất1981
Thời gian sản xuất4 năm

Viết bình luận

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert