Minolta Hi-Matic 5 là một máy ảnh phim 35mm từ cuối những năm 1960. Nó được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản. Mẫu máy này thuộc dòng Hi-Matic.
Máy ảnh đi kèm với một ống kính cố định Rokkor. Ống kính có khẩu độ tối đa và tối thiểu lần lượt là f/2.7 và f/22. Tiêu cự 40 mm phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Quang học được cấu tạo từ ba nhóm thấu kính. Có thể lắp kính lọc vào ren 49 mm. Người dùng phải lấy nét thủ công với bốn cài đặt lấy nét theo vùng. Khoảng cách tối thiểu đến chủ thể nên là 90 cm.
Minolta Hi-Matic 5 có tích hợp đồng hồ đo sáng CdS. Nó có thể sử dụng với phim có độ nhạy từ ISO 25 đến ISO 400. Người chụp có thể chọn tốc độ màn trập trên máy, khẩu độ được máy tự động điều chỉnh. Khẩu độ không thể thay đổi, do đó không có chế độ thủ công. Có hai tốc độ màn trập để lựa chọn với màn trập Seiko, 1/250 giây (mặt trời) và 1/30 giây (mây).
Có thể sử dụng đèn flash rời thông qua cổng PC-Flash hoặc đế Hot Shoe để chụp ảnh. Máy ảnh 35mm này có ren trên nút chụp để lắp dây bấm mềm. Tất nhiên, nó cũng có thể được gắn trên chân máy.
Kích thước của thân máy là 12,2 x 7,1 x 5,5 cm. Trọng lượng của nó là 370 gram. Máy ảnh cần một pin thủy ngân 1.35 V.
Phim cho Minolta Hi-Matic 5
Minolta Hi-Matic 5 sử dụng phim 35mm. Những loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể xử lý tại hầu hết các dịch vụ tráng phim. Các loại phim phù hợp cho mẫu máy này bao gồm Kodak Gold 200 cho ảnh màu và Kodak T-Max 100 cho ảnh đen trắng. Tất nhiên còn có một số loại phim khác. Điều quan trọng là phim nên nằm trong khoảng ISO 25 đến ISO 400 để tránh hiện tượng phơi sáng quá mức hoặc thiếu sáng.
Không có cơ chế tua phim tự động. Phim phải được tua bằng tay thông qua một cần gạt trên đỉnh máy. Khi hết phim, cần đưa phim trở lại vào hộp. Để làm điều này, nhấn một nút nhỏ ở đáy máy và sử dụng tay quay trên đỉnh máy.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh ngắm |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tên ống kính | Rokkor |
| Tiêu cự | 40 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.7 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 90 cm / 2.952 ft |
| Lấy nét | Thủ công |
| Loại lấy nét | Lấy nét theo vùng |
| Vùng lấy nét | 0,9 m, 1,5 m, 3 m, Vô cực |
| Ren lọc | 49 mm |
| Cấu trúc ống kính | 3 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/250 giây, 1/30 giây |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 400 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên tốc độ màn trập |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/30 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 1x 1.35 V mercury battery |
| Kích thước | 12,2 x 7,1 x 5,5 cm |
| Kích thước theo inch | 4.80 x 2.80 x 2.17 inch |
| Trọng lượng | 370 gram |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 90,90 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 8 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 79,72 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 70,40 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 96,35 euro |