Minolta Freedom Dual là một máy ảnh chụp nhanh của nhà sản xuất Nhật Bản. Nó được giới thiệu với công chúng thế giới vào những năm 1980. Mẫu máy này cũng được bán cho các nhiếp ảnh gia dưới tên “Minolta Freedom DL” và “Minolta AF-DL”.
Máy ảnh thuộc thế hệ tiền thân của các máy ảnh zoom. Vì vậy, với mẫu này, người dùng có thể lựa chọn giữa hai tiêu cự. Có thể chọn giữa 35 mm và 50 mm. Với các tiêu cự này, bạn đã sẵn sàng cho nhiều tình huống hàng ngày. Các tiêu cự có khẩu độ tối đa là f/3,5 (35 mm) và f/5,6 (50 mm). Chúng được cấu tạo từ ba và năm thấu kính. Bằng một công tắc, có thể chuyển đổi giữa hai tiêu cự. Việc lấy nét được thực hiện tự động thông qua một hệ thống hồng ngoại. Giới hạn lấy nét gần cho chế độ tự động lấy nét là 52 cm.
Để chụp ảnh, máy ảnh phim 35mm được trang bị một máy đo sáng. Nó được thiết kế cho phim có ISO 100 và ISO 400. Công nghệ máy ảnh xác định độ nhạy sáng phim chính xác thông qua mã DX. Nếu mã này không có trên hộp phim, ISO 100 sẽ được chọn. Các thiết lập phơi sáng được máy ảnh xác định tự động. Người dùng không thể tự chọn tốc độ màn trập và khẩu độ.
Đèn flash tích hợp đảm bảo đủ ánh sáng. Theo hướng dẫn sử dụng, công suất của đèn flash đạt tới 3,6 mét ở ISO 100 và 35 mm. Ở 50 mm, nó chỉ đạt 2,3 mét. Thời gian sạc là khoảng 1,8 giây.
Theo hướng dẫn sử dụng, thân máy ảnh nặng 275 gram và có kích thước 13,2 x 6,9 x 5,1 cm. Bốn pin AAA chịu trách nhiệm cung cấp năng lượng. Ở đây, tất nhiên bạn có thể sử dụng các loại pin sạc lại. Những viên pin này đủ cho khoảng 20 cuộn phim.
Phim cho Minolta Freedom Dual
Loại phim nào cần thiết cho Minolta Freedom Dual? Máy ảnh được thiết kế cho phim 35mm. Việc vận chuyển phim được motor hóa. Sau mỗi bức ảnh, máy ảnh sẽ tua phim và đặt bộ đếm hình ảnh lên một số cao hơn. Ngay cả khi hết cuộn phim, phim cũng được động cơ vận chuyển trở lại vào hộp phim.
Kodak Gold 200 là một loại phim màu có thể sử dụng cho Minolta Freedom Dual. Hình ảnh đen trắng có thể thực hiện với Kodak T-Max 100. Fujifilm từ Nhật Bản, Foma từ Cộng hòa Séc và Adox từ Đức là những nhà cung cấp phim 35mm khác. Cả hai loại phim đều mang lại kết quả vững chắc theo các báo cáo thử nghiệm và phù hợp cho nhiều ứng dụng.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm, 50 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/3.5 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 52 cm / 1.7056 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Cấu trúc ống kính | 3 thấu kính |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 0,52 đến 3,6 Mét / 1.71 đến 11.81 đơn vị feet (ft) |
| Ngàm chân máy | Không |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 4x pin AAA |
| Kích thước | 13,2 x 6,9 x 5,1 cm |
| Kích thước theo inch | 5.20 x 2.72 x 2.01 inch |
| Trọng lượng | 275 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 36,60 euro 61553427730570840938 Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 03/03/2025 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 31,81 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 36,52 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 38,75 euro |