×

Minolta Autopak 800

Orange links = Amazon Ad
Can you order this camera on Amazon?
  • Thương hiệu: Minolta
  • Tên: Minolta Autopak 800
  • Loại: Máy ảnh rangefinder
  • Loại phim: 126
  • Tiêu cự: 38 mm
  • Khẩu độ tối đa: f/2.8
  • Lấy nét: Thủ công
  • Tốc độ màn trập: 1/90 s, 1/45 s
  • Đèn flash / kết nối đèn flash: Kết nối cho flashcube
  • Ngày phát hành: 1969
  • Tuổi thọ: Lên đến 57 năm

Minolta Autopak 800 là một máy ảnh đo khoảng cách. Nó được giới thiệu vào năm 1969 và được sản xuất bởi công ty Nhật Bản Minolta.

Máy ảnh 126 này đi kèm với một ống kính cố định. Tên của nhà sản xuất cho ống kính là Rokkor 1:2.8/38mm. Tiêu cự của ống kính là 38 mm và khẩu độ tối đa là f/2.8. Việc lấy nét của ống kính được thực hiện thủ công với sự hỗ trợ của kính ngắm đo khoảng cách.

Minolta Autopak 800 có một máy đo sáng CdS tích hợp. Khẩu độ và tốc độ màn trập được thiết lập tự động bởi máy ảnh. Tốc độ màn trập được cố định ở 1/90 giây. Khi sử dụng đèn flash khối, tốc độ màn trập được kéo dài đến 1/45 giây.

Một đặc điểm đặc biệt của Minolta Autopak 800 là cơ chế tua phim tự động. Ở đây, một động cơ cót được lên dây, tự động chuyển phim sau mỗi lần chụp. Do đó, không cần pin cho việc tua phim. Máy ảnh có thể chụp tối đa mười hai bức ảnh liên tiếp trước khi cần thay phim.

Phim cho Minolta Autopak 800

Ở mặt trận này, ngày nay thật không may là rất ảm đạm. Autopak 800 cần đến hộp phim 126. Định dạng phim này được giới thiệu từ những năm 60. Tuy nhiên, nó không bao giờ đạt được độ phổ biến như các định dạng phim khác, chẳng hạn như định dạng phim 35mm. Do đó, ngày nay cũng không còn nhà sản xuất phim nào sản xuất vật liệu mới cho định dạng này. Hầu hết vật liệu phim mà bạn có thể tìm thấy, do đó, đã hết hạn từ lâu và không thể so sánh với vật liệu mới.

Ở mặt dưới của thân máy Minolta Autopak 800 có một ren để gắn chân máy. Ngoài ra còn có một cổng kết nối cho dây bấm mềm. Điều này cho phép chụp ảnh không bị rung hoặc chụp từ một khoảng cách nào đó. Bạn sẽ không tìm thấy bộ hẹn giờ tự chụp trên mẫu máy này.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của máy ảnh
Thuộc tínhThông số
Loại máy ảnhMáy ảnh rangefinder
Định dạng phim126
Vận chuyển phimTự động
Cơ chế vận chuyển phimĐộng cơ
Định dạng ảnh24 mm x 36 mm
Tiêu cự38 mm
Khẩu độ lớn nhấtf/2.8
Lấy nétThủ công
Telemetro
Thời gian phơi sáng1/90 giây, 1/45 giây
Máy đo sáng
Cài đặt phơi sáng thủ côngKhông
In ngàyKhông
Đèn flash tích hợpKhông
Kết nối đèn flashKết nối cho flashcube
Tốc độ đồng bộ flash1/40 s
Ngàm chân máy
Ren gắn dây bấm mềm
Hẹn giờKhông
Quốc gia sản xuấtNhật Bản

Viết bình luận

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert